Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 158 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 4. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tin học văn phòng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

31/08/2021

Thời gian

20 Phút

Tham gia thi

7 Lần thi

Câu 2: Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau

A. “ABC” Like “A*”

B. “A*” Like “ABC”

C. “ABC” Like “C*”

D. “ABC” Like “*A*”

Câu 5: Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta chọn lệnh nào sau đây

A. Record Navigation, Find Record

B. Record Navigation, Find Next

C. Record Operations, Find Record

D. Record Operations, Find Next

Câu 7: Một cơ sở dữ liệu của Access 2003 có bao nhiêu thành phần:

A. Có 7 thành phần: Table, Query, Form, Page, Module, Report, Macro

B. Có 5 thành phần: Table, Query, Form, Module, Report

C. Chỉ có duy nhất thành phần Table

D. Có 6 thành phần:Table, Query, Form, Module, Report, Macro

Câu 9: Access là:

A. Phần mềm soạn thảo văn bản

B. Hệ điều hành

C. Hệ quản trị cơ sở dữ

D. Cơ sở dữ liệu

Câu 10: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

A. Cơ sở dữ liệu phân tán

B. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

C. Cơ sở dữ liệu quan hệ

D. Cơ sở dữ liệu tập trung

Câu 11: Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

A. Các thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành các tập tin riêng

B. Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin .MDB

C. Thành phần Module lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin .MDB

D. Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng .MDB 

Câu 13: Một khóa chính phải

A. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

B. Không được rỗng

C. Xác định duy nhất một mẫu tin

D. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

Câu 14: Khóa ngoại là

A. Một hoặc nhiều trường trong một bảng

B. Một mẫu tin đặc biệt

C. Không là khóa chính của bảng nào hết

D. Chỉ một trường duy nhất 

Câu 15: Các phép toán trong Access là

A. + , - , * , /

B. ^ , \

C. MOD , LIKE , IS

D. Các câu trên đều đúng

Câu 16: Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong

A. Cùng một Table

B. Giữa Table này với Table khác

C. Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

D. Giữa 2 Table bất kỳ 

Câu 17: Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) Giữa 2 Field của 2 Table có thể do 2 Field đó:

A. Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn

B. Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn

C. Cùng kiểu nhưng không cùng tên

D. Các câu trên đều sai

Câu 18: Các chức năng chính của Access

A. Lập bảng

B. Lưu trữ dữ liệu

C. Tính toán và khai thác dữ liệu

D. Ba câu trên đều đúng

Câu 19: Cho biết QUANLYSINHVIEN.MDB là tên của một tệp CSDL trong Access, trong đó MDB viết tắt bởi :

A. Management DataBase

B. Microsoft DataBase

C. Microsoft Access DataBase

D. Microsoft Office DataBase

Câu 20: Thành phần cơ sở của Access là gì

A. Table

B. Record

C. Field

D. Field name 

Câu 21: Tên Table

A. Có khoảng trắng

B. Có chiều dài tên tùy ý

C. Không có khoảng trắng

D. Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

Câu 22: Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text

A. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự

B. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự

C. Kiểu ký tự có chiều dài không xác định

D. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes 

Câu 23: Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tự

A. Nhỏ hơn hoặc bằng 255

B. Nhỏ hơn hoặc bằng 8

C. Nhỏ hơn hoặc bằng 64

D. Nhỏ hơn hoặc bằng 256 

Câu 25: Trên dữ liệu Date/Time, ta có thể thực hiện các phép toán

A. Cộng, trừ

B. Nhân, chia

C. So sánh : <>,>=,<=

D. Cả ba câu a, b, c đều đúng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm