Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 12

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 12

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 544 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 12. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tin học văn phòng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

31/08/2021

Thời gian

20 Phút

Tham gia thi

13 Lần thi

Câu 1: trong Access Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định

A. Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ

B. Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A

C. Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A

D. Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A

Câu 3: Trong Aceess Tên Table

A. Có khoảng trắng

B. Có chiều dài tên tùy ý

C. Không có khoảng trắng

D. Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

Câu 4: Access là hệ QT CSDL dành cho:

A. Máy tính cá nhân

B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

C.  Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

D. Cả A và C

Câu 5: Các chức năng chính của Access?

A. Lập bảng

B. Tính toán và khai thác dữ liệu

C. Lưu trữ dữ liệu

D. Ba câu trên đều đúng

Câu 6: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

A. (2) → (4) → (3) → (1)

B. (2) → (1) → (3) → (4)

C. (1) → (2) → (3) → (4)

D. (1) → (3) → (4) → (2)

Câu 7: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

D.  Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

Câu 9: Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

A. File/new/Blank Database

B. Create table by using wizard

C.  File/open/<tên tệp>

D. Create Table in Design View

Câu 10: Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

A. File/Close

B. Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

C. File/Exit

D. Câu B hoặc C

Câu 13: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

A.  AutoNumber 

B. Yes/No    

C. Number  

D. Currency

Câu 15: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :

A. Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

B. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

C. Dùng biểu mẫu

D. A hoặc B hoặc C

Câu 16: Cập nhật dữ liệu là:

A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

C. Thay đổi cấu trúc của bảng

D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

Câu 20: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

A.  Edit – Print    

B. File – Print   

C.  Windows – Print    

D. Tools – Print

Câu 21: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

A.  Báo cáo  

B. Bảng   

C. Mẫu hỏi 

D.  Biểu mẫu

Câu 22: Báo cáo thường được sử dụng để:

A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

C. A và B đều đúng

D.  A và B đều sai

Câu 24: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

A. Bảng, biểu mẫu  

B. Mẫu hỏi, báo cáo 

C. Báo cáo 

D.  Bảng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm