Câu hỏi: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán bao gồm:

165 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường

B. Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan

C. Tên gọi, ngày lập và số liệu chứng từ

D. Tất cả các nội dung nói trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể:

A. Thu thập, xử lý, phân loại được các thông tin

B. Cung cấp đầy đủ kịp thời chính xác thông tin cho quản lý

C. Kiểm tra, giám sát được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh

D. Tất cả các ý nghĩa nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ:

A. In và lập chứng từ

B. Tổ chức luân chuyển chứng từ

C. Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

D. Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ:

A. Nợ TK. TM (111): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 10.000

B. Nợ TK. PTK (138): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

C. Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

D. Nợ TK. PTNB (136): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000, nộp thuế 20.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

B. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 30.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 30.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

D. Nợ TK. PTK (138): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM 100.000, trả nợ cho người bán 100.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 200.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000

B. Nợ TK. TM (111): 100.000 - Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000

C. Nợ TK. TGNH (112): 200.000 - Có TK. PTNLÐ (334): 200.000

D. Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. TM (111): 200.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Khái niệm của kế toán có thể được hiểu là:

A. Là hoạt động dịch vụ với chức năng cung cấp thông tin về các hoạt động của đơn vị cho các nhà quản lý...

B. Là ngôn ngữ của kinh doanh

C. Là nghệ thuật ghi chép, phân loại, tổng hợp dưới hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

D. Tất cả các khái niệm nói trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên