Câu hỏi: Khái niệm của kế toán có thể được hiểu là:

177 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Là hoạt động dịch vụ với chức năng cung cấp thông tin về các hoạt động của đơn vị cho các nhà quản lý...

B. Là ngôn ngữ của kinh doanh

C. Là nghệ thuật ghi chép, phân loại, tổng hợp dưới hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

D. Tất cả các khái niệm nói trên đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của kế toán có thể được hiểu là:

A. Là vốn và nguồn vốn của đơn vị

B. Là các hiện tượng kinh tế số lơn

C. Là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh...

D. Là các quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Loại (nhóm) tài khoản nào dưới đây không thuộc loại tài khoản (nhóm TK) khi phân loại TK dựa vào nội dung kinh tế:

A. Loại TK chủ yếu

B. Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh

C. Loại TK (nhóm) phản ánh vốn kinh doanh

D. Loại TK (nhóm) phản ánh nguồn vốn kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chứng từ kế toán được quan niệm là gì?

A. Là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu, tài liệu của kế toán

B. Là điểm khởi đầu của quá trình kế toán

C. Là cơ sở pháp lý để giải quyết các tranh chấp

D. Tất cả các nội dung nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp tài khoản là phương pháp được kế toán sử dụng để:

A. Phân loại các đối tượng kế toán

B. Phản ánh ghi chép, kiểm tra tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể:

A. Thu thập, xử lý, phân loại được các thông tin

B. Cung cấp đầy đủ kịp thời chính xác thông tin cho quản lý

C. Kiểm tra, giám sát được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh

D. Tất cả các ý nghĩa nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Khấu trừ vào lương của công nhân A tiền nhà, tiền điện nước và phải thu: 1.500:

A. Nợ TK. PTK (138)(CN.A): 1.500 - Có TK. PTNLĐ (334): 1.500

B. Nợ TK. PTNLĐ (344): 1.500 - Có TK. PT,PNK (338): 1.500

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 1.500 - Có TK. PTK (138)(CN.A): 1.500

D. Nợ TK. PT,PNK (338): 1.500 - Có TK. PTNLĐ (334): 1.500

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên