Câu hỏi: Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta:
A. gây đột biến chuyển đoạn
B. xác định tần số hoán vị giữa các gen
C. gây đột biến gen
D. gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội
Câu 1: Tính trạng số lượng là các tính trạng:
A. Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường
B. Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường
C. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường
D. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen?
A. Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
B. Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống
C. Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể
D. Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh vật:
A. có kiểu hình giống nhau
B. có cùng một kiểu gen
C. đa dạng về kiểu gen
D. đa dạng về kiểu hình
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa:
A. 2 crômatit của 2 NST không tương đồng
B. 2 crômatit của 2 NST tương đồng
C. 2 crômatit của 1 NST kép
D. 2 crômatit của 2 NST
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di truyền:
A. độc lập với nhau
B. phụ thuộc vào nhau
C. đều do 1 gen qui định
D. đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin. Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của:
A. nhiệt độ
B. độ pH
C. chất dinh dưỡng
D. độ ẩm
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 11
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền có đáp án
- 610
- 16
- 30
-
93 người đang thi
- 420
- 6
- 30
-
58 người đang thi
- 353
- 2
- 30
-
30 người đang thi
- 350
- 1
- 30
-
29 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận