Câu hỏi: Ưu điểm của dạng thuốc đặt:

429 Lượt xem
30/08/2021
2.5 6 Đánh giá

A. Thích hợp với bệnh nhân phẫu thuật đường tiêu hóa, bệnh nhân hôn mê 

B. Cách sử dụng an toàn 

C. Sinh khả dụng cao (tương đương đường tiêm bắp) 

D. A, B, C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của khí nén:

A. Khi sử dụng, áp lực trong bình sẽ giảm dần

B. Khí nén đòi hỏi dung tích bình chứa lớn hơn khí hóa lỏng

C. Trơ về mặt hóa học, không phản ứng với các thành phần thuốc trong hệ

D. Thuốc có thể phân tán ra khỏi bình tạo phun mù, bọt xốp, thể mềm như thuốc mỡ, bột nhão…

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: CHỌN CÂU SAI. Ưu điểm của nhóm thuốc phun mù:

A. Đảm bảo vệ sinh, không có sự nhiễm bẩn do dụng cụ trong khi sử dung.

B. Liều sử dụng thấp nên hạn chế được tác dụng phụ

C. Phân liều chính xác

D. Không cho tác dụng toàn thân khi sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Thuốc đặt sử dụng tá dược PEG giải phóng dược chất theo cơ chế:

A. Hòa tan trong niêm dịch

B. Chảy lỏng ở thân nhiệt 

C. Hòa tan trong lớp chất nhầy 

D. Tan rã dưới sự co bóp của trực tràng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phân loại theo cấu trúc lý hóa của hệ thuốc, ta có:

A. Thuốc phun mù dùng tại chỗ trên da, trực tràng, âm đạo, xông hít qua miệng, mũi vào phổi…

B. Thuốc phun mù hai pha, thuốc phun mù ba pha

C. Thuốc phun mù dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp

D. Thuốc phun mù có van định liều, van phun liên tục, có bơm định liều không dùng chất đẩy…

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Yêu cầu nhiệt độ chảy của thuốc đặt phải:

A. Lớn hơn 36,50C 

B. Thấp hơn 36,50C 

C. Bằng 36,50C

D. A, B, C sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Cơ chế giải phóng dược chất từ dạng thuốc đặt sử dụng tá dược thân nước:

A. Chảy lỏng ở nhiệt độ cơ thể 

B. Tan rã dưới sự co bóp của trực tràng

C. Hòa tan trong niêm dịch 

D. Hòa tan trong lớp chất nhầy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 2
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên