Câu hỏi: Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh phản ánh điều gì?
A. Mối đồng vớn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế
B. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp và nguồn gốc của vốn kinh doanh
C. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
D. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đống lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp nhưng không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
Câu 1: Hãy xác định hệ số nợ dài hạn của doanh nghiệp A cho biết số liệu như: - Nợ dài hạn: 650 triệu - Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 600 triệu -Lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư: 50 triệu
A. 0,52
B. 0,5
C. 1,0
D. 1,2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Hãy xác định mức hạ giá thành sản xuất của sản phẩm có thể so sánh được doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau: - Kỳ kế hoạch : Sản lượng sản xuất: 800 SP, giá thành đơn vị sản phẩm: 250.000 đồng -Kỳ Gốc: Sản lượng sản xuất: 480 SP, giá thành đơn vị sản phẩm: 254.000 đồng
A. 3.200.000 đồng
B. 3.200.000 đồng
C. 1.920.000 đồng
D. 1.920.000 đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Hãy xác định hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau: Tổng tài sản ngắn hạn: 5.400 triệu, trong đó hàng tồn kho chiếm 40%, khoản phải thu 45% và vốn bằng 15%. - Tổng số nợ: 4.500 triệu, trong đó nợ trung và dài hạn chiếm 40%
A. 2 lần
B. 1,2 lần
C. 0,7 lần
D. 1,8 lần
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Hãy xác định giá thành sản xuất cho 1000 sản phẩm A cho biết các định mức chi phí trên một đơn vị sản phẩm như sau: -Nguyên vật liệu: 40.000đồng -Phế liệu thu hồi: 10.000 đồng -Chi phí tiền lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7.000 đồng - Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 1.050 đồng Chi phí sản xuất chung 2.000 đồng?
A. 40.050.000 đồng
B. 59.000.000 đồng
C. 50.050.000 đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Hãy xác định số thuế tài nguyên phải nộp cho một tấn than cho biết số liệu như sau: - Giá bán một tấn than:255.000đ - Chi phí vận chuyển, sàng tuyển: 25.000đ /một tấn Tỷ lệ than sạch trong quặng khai thác là 90 % Thuế suất thuế tài nguyên: 1%
A. 2.070 đồng
B. 2.500 đồng
C. 2.430 đồng
D. 2.700 đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Trong các công thức tính thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp sau đây, Công thức nào là đúng nhất?
A. Thuế giá trị gia tăng nộp=(Thuế giá trị gia tăng đầu ra)-(Thuế giá trị gia tăng đầu vào)
B. Thuế giá trị gia tăng phải nộp = (Giá thanh toán của hàng hoá, dịch vụ bán ra - Giá thanh toán của hàng hoá, dịch vụ đầu vào) x Thuế suất
C. Thuế giá trị gia tăng phải nộp = Doanh thu tính thuế x Thuế suất
D. Thuế giá trị gia tăng phải nộp = Giá tính thuế của hàng hoá dịch vụ x Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ tương ứng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 15
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 566
- 11
- 40
-
40 người đang thi
- 530
- 5
- 40
-
38 người đang thi
- 461
- 3
- 40
-
71 người đang thi
- 524
- 4
- 40
-
82 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận