Câu hỏi: Trong vonmet số chuyển đổi thời gian, Điện áp Ux cần đo tỉ lệ với:

122 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Vị trí con trượt trên biến trở

B. Điện áp chuẩn từ mạch phát tín hiệu rang cưa

C. Số xung Nx từ mạch phát xung

D. Thời gian hoạt động của Trigor

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một cuộn dây có hệ số phẩm chất lớn thì mạch tương đương của điện cảm gồm có:

A. Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một thuần trở 

B. Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một thuần trở 

C. Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một cuộn kháng 

D. Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một cuộn kháng 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cho mạch đo điện trở như hình vẽ. Sai số của phép đo phụ thuộc vào?                                                                   

A. Sai số phép đo phụ thuộc vào nội trở của Vôn kế

B. Sai số phép đo phụ thuộc vào nội trở của Ampe kế

C. Sai số phép đo phụ thuộc vào nội trở vôn kế và ampe kế

D. Sai số phép đo không phụ thuộc vào nội trở của các đồng hồ mà chỉ phụ thuộc vào sai số của điện trở cần đo

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Hiện tượng hỗ cảm xảy ra khi ta đặt:

A. Hai tụ điện có cùng giá trị điện dung gần nhau 

B. Hai tụ điện đặt gần nhau 

C. Hai cuộn dây có cùng hệ số tự cảm gần nhau 

D. Hai cuộn dây gần nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thang đo của ohm kế nối tiếp thư ng chia không đều là do:

A. Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng 

B. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính 

C. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến 

D. Sử dụng nguồn pin ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong thực tế để xác định giá trị điện dung C của một tụ điện, ta sử dụng:

A. Một watt kế, một ampe kế và một vôn kế

B. Một watt kế, một cos kế và một tần số kế

C. Một ampe kế và một vôn kế và một tần số kế

D. Một ampe kế và một vôn kế và một cos kế

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 11
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên