Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 2

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 78 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 2. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.1 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

25 Phút

Tham gia thi

3 Lần thi

Câu 1: Sơ đồ khối của một dụng cụ đo tương tự gồm các bộ phận:

A. Chuyển đổi sơ cấp và cơ cấu chỉ thị

B. Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo và cơ cấu chỉ thị 

C. Chuyển đổi sơ cấp và mạch đo 

D. Mạch đo và cơ cấu chỉ thị

Câu 2: Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

A. Có mang năng lượng điện

B. Không mang năng lượng điện 

C. Có dòng điện 

D. Có điện áp

Câu 3: Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

A. Có mang năng lượng điện

B. Không mang năng lượng điện

C. Có dòng điện 

D. Có điện áp

Câu 4: Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

A. Người thực hiện phép đo

B. Dụng cụ đo 

C. Đại lượng cần đo 

D. Môi trường

Câu 5: Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

A. Người thực hiện phép đo, môi trường

B. Môi trường, đại lượng cần đo

C. Đại lượng cần đo, người thực hiện phép đo

D. Người thực hiện phép đo, môi trường và đại lượng cần đo

Câu 6: Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:

A. Lớn hơn phép đo gián tiếp 

B. Nhỏ hơn phép đo gián tiếp 

C. Bằng với phép đo gián tiếp

D. Bằng 1

Câu 7: Cấp chính xác của thiết bị đo là:

A. Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được 

B. Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

C. Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo 

D. Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

Câu 9: Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

A. Càng bé

B. Càng lớn

C. Tùy thuộc phương pháp đo

D. Không thay đổi

Câu 11: Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

A. Độ nhạy kém 

B. Góc quay tuyến tính theo thời gian 

C. Chỉ sử dụng dòng điện một chiều

D. Công suất tiêu thụ lớn

Câu 12: Nam châm vĩnh cửu trong cơ cấu từ điện có tác dụng:

A. Tạo moment phản kháng

B. Tạo từ trường xoáy 

C. Tạo moment quay

D. Tạo lực đẩy

Câu 13: Một cơ cấu đo có ký hiệu như sau là cơ cấu đo gì:

A. Cơ cấu đo kiểu từ điện có chỉnh lưu 

B. Cơ cấu đo kiểu điện động có chỉnh lưu 

C. Cơ cấu đo cảm ứng có chỉnh lưu 

D. Cơ cấu đo kiểu điện từ có chỉnh lưu

Câu 14: Cơ cấu từ điện có chỉnh lưu bằng diode dùng để đo:

A. Dòng điện DC

B. Điện áp DC 

C. Dòng điện và điện áp DC

D. Dòng điện và điện áp AC

Câu 15: Cơ cấu chỉ thị từ điện có đặc điểm là:

A. Chỉ đo được dòng điện DC, khả năng chịu quá tải kém 

B. Chỉ đo được dòng điện AC, độ nhạy kém

C. Đo được cả dòng điện AC và DC , độ nhạy kém

D. Đo được cả dòng điện AC và DC, khả năng chịu quá tải cao

Câu 16: Nguyên lý hoạt động của cơ cấu đo từ điện là dựa trên sự tương tác giữa:

A. Từ trường của nam châm vĩnh cửu và cuộn dây có dòng điện 

B. Từ trường của hai nam châm vĩnh cửu 

C. Hai dòng điện tạo nên lực quay của kim chỉ thị 

D. Dòng điện xoáy & từ thông tạo nên moment ngẫu lực quay

Câu 17: Trên thang đo của một cơ cấu có các vạch chia đều thì ưu điểm là:

A. Có thể đo được những giá trị lớn 

B. Có độ nhạy cao

C. Có thể đo được những giá trị nhỏ 

D. Dễ đọc kết quả đo

Câu 18: Cơ cấu đo điện từ được sử dụng để đo dòng điện nào:

A. Chỉ đo được dòng điện AC 

B. Đo cả dòng điện DC & AC 

C. Chỉ đo được dòng điện DC 

D. Chỉ đo được dòng điện AC & độ nhạy thấp

Câu 19: Cơ cấu đo điện động được sử dụng để đo ở dòng điện nào:

A. Chỉ đo được dòng điện AC

B. Đo cả dòng điện DC & AC

C. Chỉ đo được dòng điện DC 

D. Chỉ đo được dòng điện AC & kém chính xác

Câu 20: Cơ cấu đo cảm ứng được sử dụng để đo ở dòng điện nào:

A. Chỉ đo được dòng điện AC

B. Đo cả dòng điện DC & AC 

C. Chỉ đo được dòng điện DC

D. Chỉ đo được dòng điện DC & chịu quá tải kém

Câu 21: Cấu tạo của cơ cấu điện động gồm có:

A. 2 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động 

B. 1 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động 

C. 1 cuộn dây tĩnh & 1 cuộn dây động 

D. 2 cuộn dây tĩnh & 1 cuộn dây động

Câu 22: Nguyên lý hoạt động của cơ cấu đo cảm ứng là dựa trên sự tương tác giữa:

A. Từ trường của nam châm vĩnh cửu & cuộn dây có dòng điện 

B. Từ trường của hai nam châm vĩnh cửu

C. Hai dòng điện tạo nên lực quay của kim chỉ thị 

D. Dòng điện xoáy & từ thông tạo nên moment ngẫu lực quay

Câu 23: Trong cơ cấu từ điện, moment quay được tính theo biểu thức:

A. Mq = k . I1. I2

B. Mq = k . I 

C. Mq = k . I2 

D. Mq = k . P. t

Câu 24: Đồng hồ đo công suất (Watt kế) thư ng có cơ cấu đo là:

A. Cơ cấu từ điện 

B. Cơ cấu điện từ 

C. Cơ cấu điện động

D. Cơ cấu cảm ứng

Câu 25: Đồng hồ đo điện năng (công tơ) có cơ cấu đo là:

A. Cơ cấu từ điện

B. Cơ cấu điện từ 

C. Cơ cấu điện động 

D. Cơ cấu cảm ứng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên