Câu hỏi: Một cuộn dây có hệ số phẩm chất lớn thì mạch tương đương của điện cảm gồm có:

254 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một thuần trở 

B. Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một thuần trở 

C. Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một cuộn kháng 

D. Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một cuộn kháng 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thang đo của ohm kế nối tiếp thư ng chia không đều là do:

A. Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng 

B. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính 

C. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến 

D. Sử dụng nguồn pin ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi đo điện áp, nếu nội trở của vôn kế càng lớn thì sai số phép đo:

A. Càng lớn 

B. Càng nhỏ

C. Không thay đổi 

D. Tuỳ thuộc vào giá trị điện áp cần đo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thang đo của ohm kế song song thường:

A. Chia đều 

B. Chia không đều 

C. Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay

D. Tỷ lệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hiện tượng hỗ cảm xảy ra khi ta đặt:

A. Hai tụ điện có cùng giá trị điện dung gần nhau 

B. Hai tụ điện đặt gần nhau 

C. Hai cuộn dây có cùng hệ số tự cảm gần nhau 

D. Hai cuộn dây gần nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong vonmet số chuyển đổi thời gian, Điện áp Ux cần đo tỉ lệ với:

A. Vị trí con trượt trên biến trở

B. Điện áp chuẩn từ mạch phát tín hiệu rang cưa

C. Số xung Nx từ mạch phát xung

D. Thời gian hoạt động của Trigor

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cơ sở của phương pháp so sánh để đo điện áp là:

A. So sánh điện áp cần đo với điện áp rơi trên điện trở mẫu. 

B. So sánh điện áp cần đo với điện áp nguồn cấp cho điện trở mẫu

C. So sánh điện áp cần đo với dòng điện thay đổi qua điện trở mẫu 

D. So sánh điện áp cần đo với dòng điện không đổi qua điện trở điều chỉnh được

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 11
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên