Câu hỏi: Cơ sở của phương pháp so sánh để đo điện áp là:
A. So sánh điện áp cần đo với điện áp rơi trên điện trở mẫu.
B. So sánh điện áp cần đo với điện áp nguồn cấp cho điện trở mẫu
C. So sánh điện áp cần đo với dòng điện thay đổi qua điện trở mẫu
D. So sánh điện áp cần đo với dòng điện không đổi qua điện trở điều chỉnh được
Câu 1: Cơ cấu từ điện có Im = 100µA, Rm= 1KΩ , để cơ cấu này trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là:
A. 99KΩ
B. 999KΩ
C. 9999KΩ
D. 9KΩ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thang đo của ohm kế song song thường:
A. Chia đều
B. Chia không đều
C. Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay
D. Tỷ lệ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Hiện tượng hỗ cảm xảy ra khi ta đặt:
A. Hai tụ điện có cùng giá trị điện dung gần nhau
B. Hai tụ điện đặt gần nhau
C. Hai cuộn dây có cùng hệ số tự cảm gần nhau
D. Hai cuộn dây gần nhau
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Khi đo điện trở đất bằng vôn kế và ampe kế, nguồn điện áp cung cấp cho mạch đo là:
A. Nguồn điện một chiều
B. Nguồn điện xoay chiều lấy trực tiếp từ lưới điện quốc gia
C. Nguồn điện dạng xung tam giác hoặc dạng xung gai
D. Nguồn điện xoay chiều lấy từ thứ cấp của máy biến áp cách ly
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Yêu cầu đối với dụng cụ đo dòng điện:
A. Điện trở trong lớn
B. Điện trở trong nhỏ
C. Mắc song song với tải cần đo
D. Công suất tiêu thụ lớn
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Để đo được điện trở lớn ( MΩ ) phương pháp gián tiếp. Bằng cách mắc nối tiếp điện trở cần đo với miliampe kế có khả năng đo tới 100 µA báo dòng 8 µA ở nguồn 200 V. Vậy điện trở cần đo là bao nhiêu?
A. R = 25 MΩ
B. R = 20 MΩ
C. R = 10 MΩ
D. R = 15 MΩ
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 11
- 2 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến có đáp án
- 1.0K
- 20
- 25
-
81 người đang thi
- 706
- 9
- 25
-
49 người đang thi
- 541
- 9
- 25
-
64 người đang thi
- 513
- 8
- 25
-
64 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận