Câu hỏi: Trong quá khứ có 80% khách hàng sử dụng chiết khấu. Kỳ thu tiền bình quân là:
A. 40 ngày
B. 30 ngày
C. 34 ngày
D. 24 ngày
Câu 1: Cổ phiếu là một chứng chỉ thể hiện giá trị mà nó mang trên mình. Giá trị này được gọi là:
A. Giá trị sổ sách
B. Mệnh giá
C. Giá trị thanh khoản (Giá trị có thể bán lại)
D. Không có câu nào đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Thu thập giữ lại là:
A. Số tiền mặt mà doanh nghiệp đã giữ lại được
B. Chênh lệch giữa lợi nhuận ròng tạo ra và cổ tức đã chi trả
C. Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
D. Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: __________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định
A. Bảng cân đối kế toán
B. Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
C. Báo cáo dòng tiền
D. Báo cáo thu nhập
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nếu lãi suất hạn mức tín dụng 12% / năm, khoản thanh toán lãi vay hàng quý của 10 triệu $ là bao nhiêu?
A. 1.200.000$
B. 300.000$
C. 400.000$
D. Tất cả đều sai
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Giả sử bạn mua hàng hoá với điều kiện 10/20 net 60. Sử dụng lãi kép để tính lãi suất năm của khoản tiền mặt được chiết khấu (một năm 365 ngày)
A. 91%
B. 139%
C. 250%
D. 162%
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Xác định khả năng một khách hàng không trả được nợ là một phần trong quá trình __________
A. Phân tích tín dụng
B. Kinh doanh
C. Phân tích khách hàng
D. Quản trị tín dụng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm môn quản trị tài chính
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 60 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng danh mục Trắc nghiệm quản trị kinh doanh
- 901
- 1
- 60
-
50 người đang thi
- 601
- 0
- 60
-
97 người đang thi
- 615
- 0
- 20
-
45 người đang thi
- 852
- 6
- 60
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận