Câu hỏi:
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A. Lực kéo về.
B. Gia tốc.
C. Động năng.
D. Năng lượng toàn phần.
Câu 1: Biết \({{I}_{0}}\)là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là
A. \(L=2\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}(dB)\)
B. \(L=10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}(dB)\)
C. \(L=10\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}(dB)\)
D. \(L=2\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}(dB)\)
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch xác định bởi
A. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\)
B. \(\omega =\frac{1}{LC}\)
C. \(\omega =\sqrt{LC}\)
D. \(\omega =LC\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung \(C=\frac{{{10}^{-3}}}{10\sqrt{3}\pi }F\) mắc nối tiếp với điện trở \(R=100\Omega ,\)mắc đoạn mạch vào mạch điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha \(\frac{\pi }{3}\) so với u ở hai đầu mạch?
A. \(f=50\sqrt{3}Hz\)
B. \(f=25Hz\)
C. \(f=50Hz\)
D. \(f=60Hz\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì:
A. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}>1\)
B. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=1\)
C. \({{N}_{2}}=\frac{1}{{{N}_{1}}}\)
D. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}<1\)
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là \(i={{I}_{0}}\cos (\omega t+\varphi )\text{ }(\text{A)}\text{.}\) Đại lượng \(\omega >0\)được gọi là
A. Cường độ dòng điện cực đại.
B. Chu kỳ của dòng điện.
C. Tần số của dòng điện.
D. Pha của dòng điện.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 6: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha với dao động tại M. Biết khoảng cách giữa các điểm MN = NP/2. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. (lấy π = 3,14) . Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là
A. 375 mm/s.
B. 363 mm/s.
C. 314 mm/s.
D. 628 mm/s.
05/11/2021 4 Lượt xem
- 17 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG môn Vật lý
- 1.4K
- 97
- 40
-
64 người đang thi
- 981
- 10
- 40
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận