Câu hỏi: Trị số huyết áp có thể dẫn đến vô nịêu:
A. > 180 mmHg
B. > 240 mmHg
C. 80 mmHg
D. 50 mmHg
Câu 1: Dịch bạch huyết: CHỌN CÂU SAI:
A. Là đường chủ yếu để vận chuyển lipid được hấp thu từ ống tiêu hóa vào cơ thể
B. Là đường các bạch cầu lympho tái tuần hoàn
C. Đóng vai trò quan trọng làm ổn định nồng độ protein trong cơ thể
D. Vận chuyển một lượng protein và dịch từ dịch kẽ về hệ thống tuần hoàn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Điều hòa thể tích ngăn ngoại bào. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT?
A. Kiểm soát sự cân bằng Na+
B. Chủ yếu qua ANP hệ thống renin – Angiotensin
C. Chủ yếu qua cơ chế khát và ADH
D. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Bình thường hoạt động – vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống mỗi khi lưu lượng lọc tăng. Đó là hoạt động tái hấp thu:
A. Na+ và nước ở quai Henle
B. Na+ và nước ở ống lượn gần
C. 50% ure và nước ở ống lượn gần
D. Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Chọn tập hợp đúng: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng: 1. Giảm tiết Aldosteron 2. Giảm tiết ADH 3. Giãn mạch 4. Giảm lượng nước tiểu bài xuất
A. Nếu 1, 2 và 3 đúng
B. Nếu 1 và 3 đúng
C. Nếu 2 và 4 đúng
D. Nếu chỉ 4 đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đáp ứng với ANP khi tăng thể tích dịch ngoại bào:
A. Thân sẽ tăng độ lộc cầu thận và bài tiết Na+, nước
B. Võ thượng thận giảm tiết Aldoseron
C. Hậu yên giảm tiết ADH
D. Tất cả các ý trên
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 2 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
- 13 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 658
- 35
- 50
-
87 người đang thi
- 531
- 13
- 50
-
79 người đang thi
- 551
- 13
- 50
-
49 người đang thi
- 264
- 4
- 9
-
88 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận