Câu hỏi: Chọn câu đúng nhất trong những câu dưới đây:

308 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Dịch lọc cầu thận có thành phần như huyết tương động mạch

B. Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh nhớt cao hơn máu tiểu động mạch đến

C. Lưu lượng lọc cầu thận bình thường là 125ml/phút

D. Phân số lọc tại cầu thận quyết định lượng nước tiểu tạo thành

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu SAI:

A. Dịch chứa chất dinh dưỡng, chất khí là dịch ngoại bào

B. Dịch ngoại bào chứa 1/3 lượng dịch của cơ thể

C. Dịch nội bào chủ yếu chứa ion Na+

D. Hầu hết dịch của cơ thể ở bên trong tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích, NGOẠI TRỪ: 

A. mất nước do nôn ói

B. chảy máu nặng

C. giảm áp suất thẩm thấu của máu

D. tiêu chảy

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc tại cầu thận:

A. Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

B. Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

C. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

D. Co cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn phát biểu đúng về mức lọc cầu thận (GFR):

A. Là thể tích dịch lọc được lọc qua tiểu cầu thận của từng thận trong 1 phút

B. Chỉ số GFR bình thường là 125 ml/phút

C. GFR không phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo mà chỉ phụ thuộc vào áp suất bao Bowman

D. Kích thích giao cảm mạch có thể gây tăng lọc kéo dài 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Áp suất keo của huyết tương:

A. 26 mmHg

B. 28 mmHg 

C. 30 mmHg 

D. 32 mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

A. Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

B. Uống quá nhiều nước 

C. Dãn động mạch vào cầu thận 

D. Giảm thể tích dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên