Câu hỏi: Chọn câu đúng nhất trong những câu dưới đây:

293 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Dịch lọc cầu thận có thành phần như huyết tương động mạch

B. Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh nhớt cao hơn máu tiểu động mạch đến

C. Lưu lượng lọc cầu thận bình thường là 125ml/phút

D. Phân số lọc tại cầu thận quyết định lượng nước tiểu tạo thành

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về mức lọc cầu thận (GFR):

A. Là thể tích dịch lọc được lọc qua tiểu cầu thận của từng thận trong 1 phút

B. Chỉ số GFR bình thường là 125 ml/phút

C. GFR không phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo mà chỉ phụ thuộc vào áp suất bao Bowman

D. Kích thích giao cảm mạch có thể gây tăng lọc kéo dài 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Để điều hòa mức lọc cầu thận qua cơ chế điều hòa ngược giãn tiểu động mạch vào thông qua các quá trình sau:

A. Do khi mức lọc cầu thận giảm gây tăng tái hấp thu Na+ , Cl- ở quai Henle

B. Giảm nồng độ Na+ , Cl- ở vết đặc

C. Hai quá trình trên kích thích vết đặc gây giãn tiểu động mạch vào làm tăng lượng máu vào tiểu cầu và tăng lọc tiểu cầu

D. Cả ba đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Dịch trong lòng mao mạch vào khoảng kẻ tăng lên là do:

A. Giảm áp suất máu động mạch 

B. Giảm áp suất máu tĩnh mạch

C. Tăng áp suất keo dịch kẽ 

D. Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Dịch não tủy, CHỌN CÂU SAI:

A. Hàng rào máu – não là nơi trực tiếp thực hiện chức năng dinh dưỡng các mạch não

B. Hàng rào máu – dịch não tủy là nơi tiết ra dịch não tủy

C. Mỗi ngày có khoảng 500ml dịch não tủy được tiết ra

D. Các tế bào nội môi mao mạch não đứng cách nhau tạo thành các lỗ lọc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích, NGOẠI TRỪ: 

A. mất nước do nôn ói

B. chảy máu nặng

C. giảm áp suất thẩm thấu của máu

D. tiêu chảy

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên