Câu hỏi: Dịch kẽ:
A. Có chức năng cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào
B. Nhận từ các tế bào \(\mathop {CO}\nolimits_2\) và các sản phẩm chuyển hóa để chuyển thải ra ngoài
C. Chiếm khoảng 15% tổng trọng lượng cơ thể
D. Tất cả đúng
Câu 1: Dịch bạch huyết: CHỌN CÂU SAI:
A. Là đường chủ yếu để vận chuyển lipid được hấp thu từ ống tiêu hóa vào cơ thể
B. Là đường các bạch cầu lympho tái tuần hoàn
C. Đóng vai trò quan trọng làm ổn định nồng độ protein trong cơ thể
D. Vận chuyển một lượng protein và dịch từ dịch kẽ về hệ thống tuần hoàn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Thận có khả năng tự điều hòa (autoregulation) để duy trì GFR trong giới hạn áp suất động mạch khoảng:
A. 80 - 180 mmHg
B. < 80 mmHg
C. 180 mmHg
D. Tất cả sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Chọn câu đúng nhất trong những câu dưới đây:
A. Dịch lọc cầu thận có thành phần như huyết tương động mạch
B. Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh nhớt cao hơn máu tiểu động mạch đến
C. Lưu lượng lọc cầu thận bình thường là 125ml/phút
D. Phân số lọc tại cầu thận quyết định lượng nước tiểu tạo thành
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Dịch não tủy, CHỌN CÂU SAI:
A. Hàng rào máu – não là nơi trực tiếp thực hiện chức năng dinh dưỡng các mạch não
B. Hàng rào máu – dịch não tủy là nơi tiết ra dịch não tủy
C. Mỗi ngày có khoảng 500ml dịch não tủy được tiết ra
D. Các tế bào nội môi mao mạch não đứng cách nhau tạo thành các lỗ lọc
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn tập hợp đúng: Đáp ứng của thận khi tăng ANP: 1. Thận tăng lọc và bài tiết muối nước 2. Kích thích tăng tiết Aldosteron 3. Ức chế ADH 4. Thận giảm bài tiết muối nước
A. Nếu 1, 2 và 3 đúng
B. Nếu 1 và 3 đúng
C. Nếu 2 và 4 đúng
D. Nếu chỉ 4 đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Bình thường hoạt động – vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống mỗi khi lưu lượng lọc tăng. Đó là hoạt động tái hấp thu:
A. Na+ và nước ở quai Henle
B. Na+ và nước ở ống lượn gần
C. 50% ure và nước ở ống lượn gần
D. Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
- 13 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 815
- 35
- 50
-
66 người đang thi
- 687
- 13
- 50
-
50 người đang thi
- 698
- 13
- 50
-
69 người đang thi
- 404
- 4
- 9
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận