Câu hỏi: Chọn tập hợp đúng: Đáp ứng của thận khi tăng ANP: 1. Thận tăng lọc và bài tiết muối nước 2. Kích thích tăng tiết Aldosteron 3. Ức chế ADH 4. Thận giảm bài tiết muối nước
A. Nếu 1, 2 và 3 đúng
B. Nếu 1 và 3 đúng
C. Nếu 2 và 4 đúng
D. Nếu chỉ 4 đúng
Câu 1: Hệ thống Renin – Angiotensin:
A. Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào
B. Thông qua Angiotensin II gây giãn mạch mạnh
C. Thông qua Angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron
D. Thông qua Angiotensin II úc chế gây cơ chế khát
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm các khoang dịch thuộc ngăn ngoại bào:
A. Protein trong dịch kẽ thấp hơn trong huyết tương
B. Protein trong huyết tương tạo ra được áp lực keo kéo dịch vào lòng mạch
C. Hệ bạch huyết giúp kiểm soát nồng độ Protein trong dịch kẻ, thẻ tích và áp suất dịch kẻ
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích, NGOẠI TRỪ:
A. mất nước do nôn ói
B. chảy máu nặng
C. giảm áp suất thẩm thấu của máu
D. tiêu chảy
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điều hòa ngược ống - cầu trong cơ chế điều hòa mức lọc cầu thận:
A. Khi huyết áp thấp, TĐM vào dãn, qua trung gian Angiotensin II TĐM ra co lại
B. Khi huyết áp thấp, tiểu động mạch (TĐM) vào và ra co lại
C. Khi huyết áp tăng, TĐM vào dãn ra
D. Tất cả đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể:
A. Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính
B. Qua cơ chế ADH tham gia điều hòa
C. ANP tham gia điều hòa
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Để điều hòa mức lọc cầu thận qua cơ chế điều hòa ngược giãn tiểu động mạch vào thông qua các quá trình sau:
A. Do khi mức lọc cầu thận giảm gây tăng tái hấp thu Na+ , Cl- ở quai Henle
B. Giảm nồng độ Na+ , Cl- ở vết đặc
C. Hai quá trình trên kích thích vết đặc gây giãn tiểu động mạch vào làm tăng lượng máu vào tiểu cầu và tăng lọc tiểu cầu
D. Cả ba đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
- 13 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 745
- 35
- 50
-
30 người đang thi
- 616
- 13
- 50
-
98 người đang thi
- 638
- 13
- 50
-
80 người đang thi
- 334
- 4
- 9
-
89 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận