Câu hỏi: Áp suất keo của huyết tương:
A. 26 mmHg
B. 28 mmHg
C. 30 mmHg
D. 32 mmHg
Câu 1: Đặc điểm các khoang dịch thuộc ngăn ngoại bào:
A. Protein trong dịch kẽ thấp hơn trong huyết tương
B. Protein trong huyết tương tạo ra được áp lực keo kéo dịch vào lòng mạch
C. Hệ bạch huyết giúp kiểm soát nồng độ Protein trong dịch kẻ, thẻ tích và áp suất dịch kẻ
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về mức lọc cầu thận (GFR):
A. Là thể tích dịch lọc được lọc qua tiểu cầu thận của từng thận trong 1 phút
B. Chỉ số GFR bình thường là 125 ml/phút
C. GFR không phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo mà chỉ phụ thuộc vào áp suất bao Bowman
D. Kích thích giao cảm mạch có thể gây tăng lọc kéo dài
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Bình thường hoạt động – vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống mỗi khi lưu lượng lọc tăng. Đó là hoạt động tái hấp thu:
A. Na+ và nước ở quai Henle
B. Na+ và nước ở ống lượn gần
C. 50% ure và nước ở ống lượn gần
D. Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Cân bằng thể tích dịch ngoại bào trong cơ thể:
A. Vai trò của Renin
B. Qua cơ chế khát
C. ADH tham gia điều hòa
D. Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:
A. Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
B. Uống quá nhiều nước
C. Dãn động mạch vào cầu thận
D. Giảm thể tích dịch ngoại bào
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: ANP (Atrial Natriuretic peptid):
A. Được tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào
B. Làm tăng mức lọc ở cầu thận
C. Làm tăng ức chế bài tiết ADH và Aldosteron
D. Tất cả đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
- 13 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 713
- 35
- 50
-
40 người đang thi
- 586
- 13
- 50
-
19 người đang thi
- 611
- 13
- 50
-
41 người đang thi
- 310
- 4
- 9
-
60 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận