Câu hỏi: Áp suất keo của huyết tương:
A. 26 mmHg
B. 28 mmHg
C. 30 mmHg
D. 32 mmHg
Câu 1: Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 0,9% , kết quả: Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 0,9% , kết quả:
A. Thể tích nước tiểu tăng
B. Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng
C. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng
D. Tăng bài tiết ADH
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:
A. Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
B. Uống quá nhiều nước
C. Dãn động mạch vào cầu thận
D. Giảm thể tích dịch ngoại bào
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Hệ thống Renin – Angiotensin:
A. Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào
B. Thông qua Angiotensin II gây giãn mạch mạnh
C. Thông qua Angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron
D. Thông qua Angiotensin II úc chế gây cơ chế khát
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Dịch trong lòng mao mạch vào khoảng kẻ tăng lên là do:
A. Giảm áp suất máu động mạch
B. Giảm áp suất máu tĩnh mạch
C. Tăng áp suất keo dịch kẽ
D. Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chọn câu SAI:
A. Dịch chứa chất dinh dưỡng, chất khí là dịch ngoại bào
B. Dịch ngoại bào chứa 1/3 lượng dịch của cơ thể
C. Dịch nội bào chủ yếu chứa ion Na+
D. Hầu hết dịch của cơ thể ở bên trong tế bào
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Đặc điểm các khoang dịch thuộc ngăn ngoại bào:
A. Protein trong dịch kẽ thấp hơn trong huyết tương
B. Protein trong huyết tương tạo ra được áp lực keo kéo dịch vào lòng mạch
C. Hệ bạch huyết giúp kiểm soát nồng độ Protein trong dịch kẻ, thẻ tích và áp suất dịch kẻ
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
- 13 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 791
- 35
- 50
-
79 người đang thi
- 658
- 13
- 50
-
82 người đang thi
- 675
- 13
- 50
-
91 người đang thi
- 372
- 4
- 9
-
20 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận