Câu hỏi: Tính điện dung của tụ điện cầu có bán kính 2 bản là R1 = 15cm, R2 = 18cm, giữa hai bản có chất điện môi có hệ số ε = 5.
A. 500pF
B. 500nF
C. 500μF
D. 50μF
Câu 1: Đưa thanh kim loại BC chưa tích điện đến gần vật A tích điện (+) thì đầu B tích điện (–), đầu A tích điện (+) (hình 5.6). Nối đầu B với quả cầu kim loại D ở khá xa bằng dây dẫn. So sánh điện thế VB, VC, VD. 616d421ce8608.jpg)
A. VB = VC = VD
B. VB < VC = VD.
C. VB = VC < VD.
D. VB = VC > VD
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cuộn dây kim loại dài 314 m có điện trở suất ρ = 1,6.10-8 A/m2 , đường kính tiết diện \(\phi = 2,0mm\) . Điện trở R của nó là:
A. 0,4 Ω.
B. 16 Ω
C. 4 Ω
D. 1,6 Ω
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Tụ điện phẳng không khí, diện tích mỗi bản là S, khoảng cách giữa 2 bản là d. Người ta đưa vào giữa 2 bản một tấm điện môi có hệ số điện môi ε, bề dày a < d, đồng dạng và cùng diện tích với 2 bản. Điện dung của tụ bây giờ:
A. \(C = \frac{{\varepsilon {\varepsilon _0}S}}{d}\)
B. \(C = \frac{{\varepsilon {\varepsilon _0}S}}{d-a}\)
C. \(C = \frac{{\varepsilon {\varepsilon _0}S}}{{\varepsilon d + (1 - \varepsilon )a}}\)
D. \(C = \frac{{\varepsilon {\varepsilon _0}S}}{d+a}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điện trở suất của đồng: 1,69.10-8 Ωm. Điện trở của một đoạn dây đồng dài 4,0 cm; đường kính tiết diện 5,2 mm là:
A. 0,16.10–4 Ω.
B. 3,2. 10–4 Ω.
C. 0,16. 10–4 Ω.
D. 0,32. 10–4 Ω
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Điện trở R của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều có đặc điểm:
A. Tỷ lệ thuận với điện trở suất của vật liệu.
B. Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ của dây.
C. Tỷ lệ thuận với đường kính tiết diện dây.
D. Tỷ lệ nghịch với chiều dài dây.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Tụ điện C1 = 12,0 μF ghép với tụ điện C2 được Ctđ = 4,0 μF. Điện dung C2 và cách ghép là:
A. 24,0 μF; nối tiếp.
B. 8 μF; nối tiếp.
C. C2 = 8 μF; song song.
D. 6,0 μF; nối tiếp.
30/08/2021 1 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương - Phần 2
- 6 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương có đáp án
- 947
- 28
- 25
-
67 người đang thi
- 669
- 9
- 25
-
41 người đang thi
- 352
- 2
- 25
-
90 người đang thi
- 439
- 5
- 25
-
76 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận