Câu hỏi: Điện trở R của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều có đặc điểm:
A. Tỷ lệ thuận với điện trở suất của vật liệu.
B. Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ của dây.
C. Tỷ lệ thuận với đường kính tiết diện dây.
D. Tỷ lệ nghịch với chiều dài dây.
Câu 1: Tụ điện phẳng không khí, diện tích mỗi bản là 100cm2, khoảng cách giữa hai bản là 8,86mm, được mắc vào nguồn một chiều U = 17,72V. Cho hằng số điện ε0 = 8,86.10 –12 C2 /Nm2. Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Điện dung của tụ điện C = 10 –5 μF
B. Cường độ điện trường trong lòng tụ điện là E = 2000V/m
C. Điện tích của tụ là Q = 177,2.10 –12 C
D. Năng lượng của tụ là 177,2.10 –6 J.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Dùng sợi chỉ thả viên bi nhỏ nhiễm điện âm chui qua lỗ thủng nhỏ để tiếp xúc với mặt trong của vỏ cầu kim loại khá to chưa nhiễm điện (hình 5.5), rồi kéo viên bi ra thì vỏ cầu có: 
A. Điện tích (+) ở mặt trong, điện tích (–) ở mặt ngoài.
B. Điện tích (–) ở mặt ngoài, mặt trong không có điện tích.
C. Điện tích (–) ở mặt trong, điện tích (+) ở ngoài.
D. Điện tích âm cả ở mặt trong và mặt ngoài.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Mắc tụ điện C1 vào nguồn 20 V. Ngắt tụ điện C1 ra khỏi nguồn rồi ghép song song với tụ điện C2 chưa tích điện thì hiệu điện thế của chúng là 5V. Vậy C2 bằng:
A. C2 = C1
B. C2 = 2C1
C. C2 = 3C1.
D. C2 = 0,5.C1.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Ba giọt thuỷ ngân hình cầu giống nhau, xa nhau, tích điện. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Điện thế ở sát mặt mỗi giọt là +1,0 V. Khi nhập chúng lại thành một giọt lớn, vẫn là hình cầu, điện thế ở tâm của nó là:
A. \(\sqrt[3]{9}V\)
B. \(\frac{1}{{\sqrt[3]{9}}}V\)
C. \(\sqrt[3]{3}V\)
D. 3V
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Cuộn dây kim loại dài 314 m có điện trở suất ρ = 1,6.10-8 A/m2 , đường kính tiết diện \(\phi = 2,0mm\) . Điện trở R của nó là:
A. 0,4 Ω.
B. 16 Ω
C. 4 Ω
D. 1,6 Ω
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hai giọt thuỷ ngân hình cầu giống nhau, xa nhau, tích điện. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Điện thế ở sát mặt mỗi giọt là V. Khi nhập hai giọt thành một giọt lớn, vẫn là hình cầu, thì điện thế ở sát mặt nó là V’. Tính tỷ số V’ / V.
A. 2
B. \(\sqrt[3]{2}\)
C. \(\sqrt[3]{4}\)
D. \(\frac{1}{{\sqrt[3]{2}}}\)
30/08/2021 1 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương - Phần 2
- 6 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương có đáp án
- 947
- 28
- 25
-
14 người đang thi
- 670
- 9
- 25
-
42 người đang thi
- 352
- 2
- 25
-
20 người đang thi
- 440
- 5
- 25
-
72 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận