Câu hỏi: Tính chất động học của hệ keo bao gồm:

275 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

B. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt

C. Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

D. Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Độ bền vựng của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?

A. Tính ướt

B. Tính tích điện

C. Nồng độ và khả năng liên kết hóa

D. Tất cả đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

A. Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

B. Thế nhiệt động và thế điện động giảm

C. Thế nhiệt động và thế điện động tăng

D. Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:

A. Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

B. Thế nhiệt động và thế điện động giảm

C. Thế nhiệt động và thế điện động tăng

D. Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai về gradient nồng độ:

A. Là đại lượng có hướng và luôn âm

B. Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách

C. Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán

D. Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng: 

A. Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng

B. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng

C. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm

D. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ:

A. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu

B. Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường

C. Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

D. Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 5
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên