Câu hỏi: Độ bền vựng của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?

246 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Tính ướt

B. Tính tích điện

C. Nồng độ và khả năng liên kết hóa

D. Tất cả đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ:

A. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu

B. Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường

C. Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

D. Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

A. Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

B. Thế nhiệt động và thế điện động giảm

C. Thế nhiệt động và thế điện động tăng

D. Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:

A. Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm

B. Thế nhiệt động và thế điện động giảm

C. Thế nhiệt động và thế điện động tăng

D. Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân:

A. Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm

B. Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm

C. Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm

D. Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta được:

A. Hệ keo lỏng

B. Nhũ dịch

C. Hệ keo khí trong lỏng

D. Khí dung

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu sai về gradient nồng độ:

A. Là đại lượng có hướng và luôn âm

B. Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách

C. Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán

D. Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 5
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên