Câu hỏi: Tín dụng là quan hệ vay mượn giữa hai chủ thể kinh tế mà yếu tố quyết định để hình thành quan hệ tín dụng là:

288 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Người đi vay sử dụng vốn đúng mục đích

B. Người đi vay có uy tín

C. Người đi vay có mục đích sử dụng vốn hợp pháp

D. Người đi vay có tài sản đảm bảo

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: NHNN quy định tỷ lệ dự trữ và tỷ lệ đảm bảo an toàn vốn đối với NHTM để:

A. Đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM

B. Đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM

C. Đảm bảo lợi tức cho cổ đông

D. Tăng lợi nhuận ngân hàng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Nghiệp vụ sử dụng nguồn còn được gọi là:

A. Nghiệp vụ ngoại bảng

B. Nghiệp vụ tài sản có

C. Nghiệp vụ nội bảng

D. Nghiệp vụ tài sản nợ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tài sản có chủ yếu của ngân hàng thương mại là:

A. Các khoản cho vay

B. Các khoản phải trả

C. Các khoản tiền gửi huy động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng: 

A. Luôn luôn có dư có

B. Có thể có dư nợ tại một thời điểm nào đó nếu NH cho phép thấu chi

C. Luôn luôn có dư nợ

D. Vừa dư có, vừa dư nợ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi:

A. Tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn

B. Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm

C. Tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ

D. Các lựa chọn trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động của NHTM và hoạt động của các TCTD phi ngân hàng thể hiện ở:

A. NHTM cho vay và huy động vốn trong khi các TCTD phi NH có cho vay nhưng không huy động vốn

B. NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi TCTD phi NH không được (tiền gửi cá nhân)

C. NHTM được cho vay trong khi TCTD phi NH không được

D. NHTM chỉ được phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng trong khi các TCTD phi NH được thực hiện toàn bộ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên