Câu hỏi: Luật quy định những hoạt động nào sau đây là hoạt động ngân hàng:

225 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. Nhận tiền gửi, cấp tín dụng, môi giới tiền tệ

B. Nhận tiền gửi, cung ứng dịch vụ thanh toán, phát hành giấy có giá, cấp tín dụng, đầu tư chứng khoán

C. Nhận tiền gửi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các tài liệu sau, tài liệu nào chứng minh khả năng tài chính của khách hàng:

A. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B. Phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng

C. Báo cáo kế toán trong 3 kỳ gần nhất

D. Phương án trả nợ của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong cho vay theo dự án đầu tư, nguồn trả nợ chủ yếu gồm:

A. Toàn bộ tiền khấu hao TSCĐ

B. Khấu hao TSCĐ hình thành từ vốn vay

C. Khấu hao TSCĐ và lợi nhuận ròng sau khi đã nộp thuế trích lập các quỹ theo quy định

D. Lợi nhuận ròng sau thuế

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Nghiệp vụ sử dụng nguồn còn được gọi là:

A. Nghiệp vụ ngoại bảng

B. Nghiệp vụ tài sản có

C. Nghiệp vụ nội bảng

D. Nghiệp vụ tài sản nợ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thời hạn cho vay là khoảng thời gian kể từ khi:

A. Giải ngân lần đầu tiên cho đến lần giải ngân cuối cùng

B. Giải ngân lần đầu tiên cho đến khi bắt đầu hoàn trả vốn vay

C. Giải ngân lần đầu tiên cho đến khi thanh toán hết cả gốc và lãi theo HĐ vay

D. Không câu nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ngân hàng thương mại phân biệt với ngân hàng hợp tác xã ở điểm nào sau đây:

A. Thị trường khách hàng

B. Tính chất và mục tiêu hoạt động

C. Cả hai câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: NHNN quy định tỷ lệ dự trữ và tỷ lệ đảm bảo an toàn vốn đối với NHTM để:

A. Đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM

B. Đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM

C. Đảm bảo lợi tức cho cổ đông

D. Tăng lợi nhuận ngân hàng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên