Câu hỏi: Khi đến hạn trả nợ mà khách hàng không thực hiện theo đúng cam kết trong HĐTD, nếu không có thỏa thuận khác, NHTM có quyền:

196 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ

B. Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình

C. Phong tỏa tài khoản của người vay để xử lý theo quy định của pháp luật

D. Các lựa chọn trên đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các loại séc sau, loại séc nào không giới hạn thời hạn thanh toán?

A. Séc tiền mặt

B. Séc du lịch

C. Séc gạch chéo

D. Séc bảo chi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thời hạn cho vay là khoảng thời gian kể từ khi:

A. Giải ngân lần đầu tiên cho đến lần giải ngân cuối cùng

B. Giải ngân lần đầu tiên cho đến khi bắt đầu hoàn trả vốn vay

C. Giải ngân lần đầu tiên cho đến khi thanh toán hết cả gốc và lãi theo HĐ vay

D. Không câu nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng: 

A. Luôn luôn có dư có

B. Có thể có dư nợ tại một thời điểm nào đó nếu NH cho phép thấu chi

C. Luôn luôn có dư nợ

D. Vừa dư có, vừa dư nợ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động của NHTM và hoạt động của các TCTD phi ngân hàng thể hiện ở:

A. NHTM cho vay và huy động vốn trong khi các TCTD phi NH có cho vay nhưng không huy động vốn

B. NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi TCTD phi NH không được (tiền gửi cá nhân)

C. NHTM được cho vay trong khi TCTD phi NH không được

D. NHTM chỉ được phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng trong khi các TCTD phi NH được thực hiện toàn bộ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tín dụng là quan hệ vay mượn giữa hai chủ thể kinh tế mà yếu tố quyết định để hình thành quan hệ tín dụng là:

A. Người đi vay sử dụng vốn đúng mục đích

B. Người đi vay có uy tín

C. Người đi vay có mục đích sử dụng vốn hợp pháp

D. Người đi vay có tài sản đảm bảo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên