Câu hỏi: Căn cứ vào kỹ thuật làm thẻ, thẻ thanh toán được chia làm:

222 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Thẻ tín dụng và thẻ trả trước

B. Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

C. Thẻ nội địa và thẻ quốc tế

D. Thẻ chip (thẻ điện tử) và thẻ từ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động của NHTM và hoạt động của các TCTD phi ngân hàng thể hiện ở:

A. NHTM cho vay và huy động vốn trong khi các TCTD phi NH có cho vay nhưng không huy động vốn

B. NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi TCTD phi NH không được (tiền gửi cá nhân)

C. NHTM được cho vay trong khi TCTD phi NH không được

D. NHTM chỉ được phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng trong khi các TCTD phi NH được thực hiện toàn bộ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong các tài liệu sau, tài liệu nào chứng minh khả năng tài chính của khách hàng:

A. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B. Phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng

C. Báo cáo kế toán trong 3 kỳ gần nhất

D. Phương án trả nợ của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, người vay tiền của ngân hàng:

A. Có nhiệm vụ trả nợ ngân hàng

B. Trả nợ khi ngân hàng yêu cầu

C. Có nghĩa vụ mặc nhiên trả nợ ngân hàng

D. Các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nghiệp vụ sử dụng nguồn còn được gọi là:

A. Nghiệp vụ ngoại bảng

B. Nghiệp vụ tài sản có

C. Nghiệp vụ nội bảng

D. Nghiệp vụ tài sản nợ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong các loại séc sau, loại séc nào không giới hạn thời hạn thanh toán?

A. Séc tiền mặt

B. Séc du lịch

C. Séc gạch chéo

D. Séc bảo chi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Theo quy định hiện hành của Việt Nam, dư nợ cho vay tối đa một khách hàng không được vượt quá:

A. 15% vốn tự có của NHTM

B. 15% vốn điều lệ của NHTM

C. 15% vốn pháp định của NHTM

D. 15% vốn huy động của NHTM

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên