Câu hỏi: Nghiệp vụ sử dụng nguồn còn được gọi là:

281 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Nghiệp vụ ngoại bảng

B. Nghiệp vụ tài sản có

C. Nghiệp vụ nội bảng

D. Nghiệp vụ tài sản nợ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các tài liệu sau, tài liệu nào chứng minh khả năng tài chính của khách hàng:

A. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B. Phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng

C. Báo cáo kế toán trong 3 kỳ gần nhất

D. Phương án trả nợ của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tín dụng là quan hệ vay mượn giữa hai chủ thể kinh tế mà yếu tố quyết định để hình thành quan hệ tín dụng là:

A. Người đi vay sử dụng vốn đúng mục đích

B. Người đi vay có uy tín

C. Người đi vay có mục đích sử dụng vốn hợp pháp

D. Người đi vay có tài sản đảm bảo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Theo quy định hiện hành của Việt Nam, dư nợ cho vay tối đa một khách hàng không được vượt quá:

A. 15% vốn tự có của NHTM

B. 15% vốn điều lệ của NHTM

C. 15% vốn pháp định của NHTM

D. 15% vốn huy động của NHTM

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động của NHTM và hoạt động của các TCTD phi ngân hàng thể hiện ở:

A. NHTM cho vay và huy động vốn trong khi các TCTD phi NH có cho vay nhưng không huy động vốn

B. NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi TCTD phi NH không được (tiền gửi cá nhân)

C. NHTM được cho vay trong khi TCTD phi NH không được

D. NHTM chỉ được phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng trong khi các TCTD phi NH được thực hiện toàn bộ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ vào kỹ thuật làm thẻ, thẻ thanh toán được chia làm:

A. Thẻ tín dụng và thẻ trả trước

B. Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

C. Thẻ nội địa và thẻ quốc tế

D. Thẻ chip (thẻ điện tử) và thẻ từ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên