Câu hỏi: Mối quan hệ pháp lý giữa một ngân hàng với một khách hàng trong quan hệ thấu chi, tương ứng là:

227 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Chủ nợ; con nợ

B. Người ký gửi; người nhận giữ

C. Con nợ; chủ nợ

D. Người nhận giữ; người ký gửi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, người vay tiền của ngân hàng:

A. Có nhiệm vụ trả nợ ngân hàng

B. Trả nợ khi ngân hàng yêu cầu

C. Có nghĩa vụ mặc nhiên trả nợ ngân hàng

D. Các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi đến hạn trả nợ mà khách hàng không thực hiện theo đúng cam kết trong HĐTD, nếu không có thỏa thuận khác, NHTM có quyền:

A. Xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ

B. Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình

C. Phong tỏa tài khoản của người vay để xử lý theo quy định của pháp luật

D. Các lựa chọn trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tín dụng là quan hệ vay mượn giữa hai chủ thể kinh tế mà yếu tố quyết định để hình thành quan hệ tín dụng là:

A. Người đi vay sử dụng vốn đúng mục đích

B. Người đi vay có uy tín

C. Người đi vay có mục đích sử dụng vốn hợp pháp

D. Người đi vay có tài sản đảm bảo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Dựa vào hoạt động của NHTM theo Luật định, có thể phân chia nghiệp vụ NHTM thành những loại nghiệp vụ:

A. Nghiệp vụ tài sản có và tài sản nợ

B. Nghiệp vụ ngân hàng và phi ngân hàng

C. Nghiệp vụ nội bảng và ngoại bảng

D. Nghiệp vụ huy động vốn, nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ thanh toán và các nghiệp vụ khác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong các loại séc sau, loại séc nào không giới hạn thời hạn thanh toán?

A. Séc tiền mặt

B. Séc du lịch

C. Séc gạch chéo

D. Séc bảo chi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Vấn đề nào sau đây là kém quan trọng nhất khi cho vay:

A. Mục đích của khoản vay

B. Số tiền vay

C. Phương thức trả nợ

D. Có tài sản đảm bảo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên