Câu hỏi: Phương thức cấp tín dụng nào sau đây NHTM không được phép cung ứng trực tiếp cho khách hàng:

317 Lượt xem
30/08/2021
2.7 6 Đánh giá

A. Cho vay

B. Chiết khấu giấy tờ có giá

C. Bao thanh toán

D. Cho thuê tài chính

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động của NHTM và hoạt động của các TCTD phi ngân hàng thể hiện ở:

A. NHTM cho vay và huy động vốn trong khi các TCTD phi NH có cho vay nhưng không huy động vốn

B. NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi TCTD phi NH không được (tiền gửi cá nhân)

C. NHTM được cho vay trong khi TCTD phi NH không được

D. NHTM chỉ được phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng trong khi các TCTD phi NH được thực hiện toàn bộ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Theo quy định hiện hành của Việt Nam, dư nợ cho vay tối đa một khách hàng không được vượt quá:

A. 15% vốn tự có của NHTM

B. 15% vốn điều lệ của NHTM

C. 15% vốn pháp định của NHTM

D. 15% vốn huy động của NHTM

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trong cho vay theo dự án đầu tư, nguồn trả nợ chủ yếu gồm:

A. Toàn bộ tiền khấu hao TSCĐ

B. Khấu hao TSCĐ hình thành từ vốn vay

C. Khấu hao TSCĐ và lợi nhuận ròng sau khi đã nộp thuế trích lập các quỹ theo quy định

D. Lợi nhuận ròng sau thuế

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Khi đến hạn trả nợ mà khách hàng không thực hiện theo đúng cam kết trong HĐTD, nếu không có thỏa thuận khác, NHTM có quyền:

A. Xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ

B. Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình

C. Phong tỏa tài khoản của người vay để xử lý theo quy định của pháp luật

D. Các lựa chọn trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Vốn tự có của ngân hàng thương mại bao gồm những thành phần nào dưới đây?

A. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ

B. Vốn điều lệ, quỹ dự trữ và một số tài sản nợ khác theo quy định

C. Vốn điều lệ, quỹ dự trữ và dự phòng tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên