Câu hỏi: Số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng: 

308 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Luôn luôn có dư có

B. Có thể có dư nợ tại một thời điểm nào đó nếu NH cho phép thấu chi

C. Luôn luôn có dư nợ

D. Vừa dư có, vừa dư nợ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vốn tự có của ngân hàng thương mại bao gồm những thành phần nào dưới đây?

A. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ

B. Vốn điều lệ, quỹ dự trữ và một số tài sản nợ khác theo quy định

C. Vốn điều lệ, quỹ dự trữ và dự phòng tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: NHNN quy định tỷ lệ dự trữ và tỷ lệ đảm bảo an toàn vốn đối với NHTM để:

A. Đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM

B. Đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM

C. Đảm bảo lợi tức cho cổ đông

D. Tăng lợi nhuận ngân hàng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi đến hạn trả nợ mà khách hàng không thực hiện theo đúng cam kết trong HĐTD, nếu không có thỏa thuận khác, NHTM có quyền:

A. Xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ

B. Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình

C. Phong tỏa tài khoản của người vay để xử lý theo quy định của pháp luật

D. Các lựa chọn trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong các tài liệu sau, tài liệu nào chứng minh khả năng tài chính của khách hàng:

A. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

B. Phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng

C. Báo cáo kế toán trong 3 kỳ gần nhất

D. Phương án trả nợ của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi:

A. Tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn

B. Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm

C. Tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ

D. Các lựa chọn trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Phương thức cấp tín dụng nào sau đây NHTM không được phép cung ứng trực tiếp cho khách hàng:

A. Cho vay

B. Chiết khấu giấy tờ có giá

C. Bao thanh toán

D. Cho thuê tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên