Câu hỏi: Tiêu chuẩn nước rửa mặt đường và quảng trường đã hoàn thiện trong khu dân cư và khu công nghiệp bằng cơ giới cho 1 lần rửa là:

216 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. 0,5 - 0,8 l/m2

B. 0,8 - 1,0 l/m2

C. 1,2 - 1,5 l/m2

D. Không xác định

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hệ số dùng nước không điều hòa ngày là:

A. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước nhỏ nhất trong năm.

B. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

C. Tỷ số giữa ngày dùng nước ngày nhỏ nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

D. Tỷ số giữa ngày dùng nước nhỏ nhất và ngày dùng nước lớn nhất trong năm.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khái niệm nguồn tiếp nhận nước thải:

A. Là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải sinh hoạt thải vào.

B. Là sông, hồ.

C. Là hệ thống cống, rãnh thoát nước thải.

D. Là hệ thống kênh, mương thủy lợi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Hệ thống cấp nước bên trong công trình có nhiệm vụ:

A. Thu nước thô từ nguồn nước thiên nhiên, xử lý nước đạt tiêu chuẩn tiêu dùng, truyền dẫn và phân phối nước đến các đối tượng tiêu thụ.

B. Truyền dẫn nước đạt tiêu chuẩn đến nơi tiêu thụ.

C. Đưa nước từ mạng lưới cấp nước bên ngoài đến mọi thiết bị, dụng cụ vệ sinh, thiết bị chữa cháy hoặc máy móc sản xuất.

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tại sao các van gió điện lại được lắp trên các đường gió ngoài và gió hồi trước khi nối vào AHU trong các hệ thống điều hòa không khí lớn:

A. Để ngăn bụi truyền vào trong phòng

B. Để dừng hệ thống điều hòa không khí về đêm

C. Để mở hoàn toàn khi có cháy xảy ra

D. Để điều chỉnh lưu lượng gió ngoài theo nhu cầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: VRV nghĩa là gì:

A. Variable Refrigerant Volume

B. Variable Refrigerated Valve

C. Variable Refrigeration Value

D. Valid Refrigerant Valence

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên