Câu hỏi: Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 9002, ISO 9003 là những tiêu chuẩn hướng dẫn về:

622 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. phương pháp thống kê chất lượng

B. áp dụng các chức năng POLC

C. xây dựng một hệ thống chất lượng

D. sử dụng các công cụ SQC

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chấp nhận việc tiếp cận từ đầu với khách hàng và nắm chắc yêu cầu của họ có nghĩa là:

A. đơn giản là phải nhận dạng rõ ràng nhu cầu của khách hàng

B. nhận dạng rõ ràng nhu cầu của khách hàng và đảm bảo thỏa mãn đòi hỏi của khách hàng về sản phẩm hoặc dịch vụ

C. nhà sản xuất phải thiết kế sản phẩm với chi phí thấp nhất để hài lòng khách hàng

D. bộ phận Marketing phải nắm bắt được cụ thể những đòi hỏi của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Xu hướng đảm bảo chất lượng bao gồm:

A. Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất

B. Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất, đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm

C. Đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm

D. Đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Ký hiệu sử dụng cho lưu kho trong biểu đồ tiến trình là:

A. hình thoi

B. hình mũi tên

C. hình tam giác

D. hình tam giác ngược

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Một trong những ưu điểm của mẫu thu thập là:

A. kiểm tra lý do sản phẩm bị trả lại

B. lập bảng kê trưng cầu ý kiến khách hàng

C. giúp dễ dàng thu thập dữ liệu bằng công cụ đơn giản như bút và giấy

D. giúp kiểm tra công việc cuối cùng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Câu nào mô tả đúng nhất về hình dạng của biểu đồ cột?

A. Biểu đồ để đo tần số xuất hiện một vấn đề nào đó

B. Biểu đồ có dạng hình gồm các cột được xếp cạnh nhau

C. Biểu đồ có dạng hình quả chuông

D. Biểu đồ có dạng hình tháp đôi

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Chất lượng - Phần 3
Thông tin thêm
  • 26 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên