Câu hỏi: Tiền lương phải trả cho quản đốc phân xưởng được tính vào:

386 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Chi phí nhân công trực tiếp

B. Chi phí sản xuất chung

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Cả b và c đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng theo phương thức giao hàng, khách chưa nhận được hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 151 / Có TK 155

B. Nợ TK 157 / Có TK 155

C. Nợ TK 632 / Có TK 155

D. Không ghi sổ kế toán, lưu phiếu xuất kho vào tập hồ sơ Hàng đang gởi đi bán

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Khoản nào sau đây không thuộc vốn chủ sở hữu:

A. Quỹ đầu tư phát triển

B. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

C. Nguồn vốn đầu tư XDCB

D. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu phát biểu sai:

A. Nhận tiền ký quỹ, ký cược là một khoản nợ phải trả ngắn hạn hoặc dài hạn là tùy thuộc vào thời hạn phải trả lại khoản nợ đó

B. Nhận thế chấp giấy tờ chứng minh quyền sở hữu không phải là một khoản nợ phải trả

C. Nhận cầm cố tài sản cố định là một khoản nợ phải trả

D. Nhận ký cược bằng hiện vật cũng được theo dõi trên sổ sách kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Bảng chấm công là chứng từ căn cứ:

A. Ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp

B. Ghi nhận chi phí sản xuất chung

C. Cả a và b đều đúng

D. Cả a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt mức bình thường được:

A. Tính vào giá thành sản phẩm

B. Tính vào chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

C. Tính vào chi phí sản xuất chung

D. Tính vào giá vốn hàng bán

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Bút toán nào sau đây phản ánh việc trích lập quỹ đầu tƣ phát triển từ lợi nhuận sau thuế:

A. Nợ TK 421/ Có TK 412

B. Nợ TK 421/ Có TK 414

C. Nợ TK 421/ Có TK 415

D. Nợ TK 421/ Có TK 112

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 6
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên