Câu hỏi: Cuối kỳ, kế toán kết chuyển khoản giảm giá hàng bán như sau:

434 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Nợ TK 532 / Có TK 511, 512

B. Nợ TK 532 / Có TK 911

C. Nợ TK 511, 512 / Có TK 532

D. Nợ TK 911 / Có TK 532 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bảng chấm công là chứng từ căn cứ:

A. Ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp

B. Ghi nhận chi phí sản xuất chung

C. Cả a và b đều đúng

D. Cả a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Chiết khấu thương mại là:

A. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do khách hàng đã mua hàng, dịch vụ với khối lượng lớn

B. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do hàng bán bị sai qui cách, kém phẩm chất

C. Khoản doanh nghiệp giảm cho khách hàng do khách hàng thanh toán trước thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng

D. Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Cuối năm 201X, tài khoản 421 của công ty có số dƣ bên nợ. Điều này có nghĩa là:

A. Trong năm 201X, công ty kinh doanh có lãi

B. Trong năm 201X, công ty kinh doanh bị lỗ

C. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X bị lỗ

D. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X có lãi

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Giá thành sản phẩm là:

A. Toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

B. Các chi phí đã được chi để sản xuất hoàn thành một khối lượng sản phẩm

C. Các hao phí về lao động sống và lao động vật hóa

D. Cả 3 câu trên 

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 5: Phiếu xuất kho thành phẩm là chứng từ căn cứ ghi nhận:

A. Giảm trị giá thành phẩm trong kho

B. Tăng giá vốn hàng bán

C. Tăng trị giá hàng gởi bán

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Bút toán nào sau đây phản ánh việc trích lập quỹ đầu tƣ phát triển từ lợi nhuận sau thuế:

A. Nợ TK 421/ Có TK 412

B. Nợ TK 421/ Có TK 414

C. Nợ TK 421/ Có TK 415

D. Nợ TK 421/ Có TK 112

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 6
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên