Câu hỏi: Tiền gửi ngân hàng bao gồm:

258 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Tiền Việt Nam (VNĐ)

B. Ngoại tệ

C. Vàng ,bạc, kim loại quý, đá quý

D. Tất cả các loại trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ,số công nợ này sẽ ghi nhận trên các tài khoản công nợ theo:

A. Tỷ giá ghi sổ của ngoại tệ tồn đầu kỳ

B. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh ngoại tệ

C. Tỷ giá bình quân của lượng ngoại tệ tồn quỹ

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 112 “ Tiền gửi ngân hàng “ chi tiết thành:

A. TK 1121 “ Tiền Việt Nam “ và tài khoản 1122 “ Ngoại tệ “

B. TK 1121 “ Tiền Việt Nam “ tài khoản 1122 “ Ngoại tệ “ và tài khoản 1123 “ Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý “

C. TK 1121 “ Tiền Việt Nam “ tài khoản 1122 “ Ngoại tệ “ , tài khoản 1123 “ Vàng, bạc “ và tài khoản 1124 “ Kim khí quý, đá quý “

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi áp dụng phương pháp xác định giá trị của lượng ngoại tệ xuất cần tuân thủ nguyên tắc:

A. Nguyên tắc hoạt động liên tục

B. Nguyên tắc phù hợp

C. Nguyên tắc nhất quán

D. Nguyên tắc kỳ kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phiếu thu tiền mặt được kế toán lập:

A. 1 liên

B. 2 liên

C. 3 liên

D. 4 liên

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Tỷ giá qui đổi ngoại tệ là tỷ giá mua bán thực tế bình quân trên thị trường liên ngân hàng do ngân hàng nhà nước Việt Nam chính thức công bố tại thời điểm:

A. Phát sinh nghiệp vụ kinh tế

B. Thanh toán (thu , chi bằng ngoại tệ)

C. Cuối kỳ kế toán (tháng,quý,năm)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Số tiền trả trước còn thừa mà doanh nghiệp nhận lại từ người bán được ghi vào:

A. Bên Có TK Tạm ứng (141)

B. Bên Có TK Chi phí trả trước (142,242)

C. Bên Có TK Phải trả người bán (331)

D. Bên Có TK Ký cược , ký quỹ (144,244)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 22
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên