Câu hỏi: Thu nhập nào được miễn thuế TNCN?

220 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại;

B. Thu nhập từ nhận thừa kế là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng;

C. Thu nhập từ kiều hối;

D. Thu nhập từ tiền lương, tiền công;

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thu nhập chịu thuế TNCN từ chuyển nhượng bất động sản là:

A. Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

B. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu, sử dụng nhà ở

C. Thu nhập từ chuyển quyền thuê đất, thuê mặt nước mà Nhà nước cho thuê.

D. Cả a,b và c

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trường hợp nhiều người cùng tham gia kinh doanh trong một đăng ký kinh doanh thì thu nhập chịu thuế của mỗi người được xác định theo nguyên tắc nào:

A. Tính theo tỷ lệ vốn góp của từng cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh;

B. Tính theo thoả thuận giữa các cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh;

C. Tính bằng số bình quân thu nhập đầu người trong trường hợp đăng ký kinh doanh không xác định tỷ lệ vốn góp hoặc không có thoả thuận về phân chia thu nhập giữa các cá nhân;

D. Một trong các nguyên tắc trên.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thu nhập nào thuộc thu nhập được miễn thuế?

A. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.

B. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường.

C. Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất.

D. Tất cả các khoản thu nhập trên;

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Luật thuế TNCN quy định, các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo, quỹ khuyến học:

A. Được trừ vào tất cả các loại thu nhập của cá nhân cư trú trước khi tính thuế

B. Được trừ vào thu nhập từ tiền lương, tiền công, từ kinh doanh của cá nhân cư trú trước khi tính thuế

C. Chỉ được trừ vào thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú trước khi tính thuế.

D. Câu a và c

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Luật thuế TNCN quy định, đối tượng nộp thuế TNCN là:

A. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và nước ngoài

B. Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.

C. Cả a và b

D. Không phải các trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác định:

A. Doanh thu nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề theo quy định. 

B. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề.

C. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý trừ(-) Các khoản giảm trừ gia cảnh] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề. 

D. Không câu trả lời nào trên là đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm