Câu hỏi: Thời hạn lưu trữ của tài liệu kế toán được qui định:
A. 5 năm, 15 năm và vĩnh viễn
B. 5 năm, 15 năm, 20 năm và vĩnh viễn
Câu 1: Số bổ sung cân đối NS xã được xác định:
A. Từng tháng, qúy căn cứ vào số chênh lệch giữa DT chi và DT thu
B. Hàng năm
C. Từ năm đầu của thời kỳ ổn định NS và được giao ổn định từ 3 đến 5 năm
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong điện báo và trong báo cáo quản trị:
A. Đồng
B. Nghìn đồng
C. Tại KBNN huyện là nghìn đồng, tại KBNN tỉnh là triệu đồng, tại KBNN là tỷ đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Việc bổ sung sử đổi đối với các tài khoản bậc I, II, III do:
A. Bộ trưởng BTC qui định
B. Tổng giám đốc KBNN qui định
C. Bộ trưởng BTC qui định các TK bậc I, Tổng GĐ KBNN qui định các tài khoản bậc II, III
D. Cả a, b, c đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Theo quy định hiện hành, tài khoản nào trong các tài khoản sau đây mở tại Kho bạc Nhà nước không cần đăng ký chữ ký mẫu của kế toán trưởng?
A. 931.01
B. 944.01
C. 946.90
D. 931.02
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Khi có sai sót, nhầm lẫn trong quá trình ghi sổ kế toán thì phải sửa chữa theo:
A. Một trong 3 cách: ghi cải chính, ghi số âm, ghi bổ sung
B. Ghi bằng số âm
C. Ghi cải chính
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Đối với các khỏan thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm ( % ) giữa NS xã và NS cấp trên, tỷ lệ NS xã được hưởng:
A. 70%
B. 70% = > 100%
C. < = 70%
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 10
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 295
- 8
- 25
-
46 người đang thi
- 291
- 4
- 25
-
66 người đang thi
- 328
- 3
- 25
-
37 người đang thi
- 302
- 3
- 25
-
22 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận