Câu hỏi: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, một tổ chức không được là:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Cổ đông công ty cổ phần

B. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

C. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

D. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, loại hình doanh nghiệp nào không được thuê giám đốc?

A. Công ty cổ phần

B. Công ty trách nhiệm hữu hạn

C. Công ty hợp danh

D. Doanh nghiệp tư nhân.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Theo Luật Doanh nghiệp 2014, một doanh nghiệp được sở hữu bao nhiêu con dấu?

A. Doanh nghiệp chỉ được sở hữu 01 con dấu

B. Doanh nghiệp được sở hữu tối đa 03 con dấu

C. Doanh nghiệp chỉ được sở hữu 02 con dấu

D. Doanh nghiệp có thể sở hữu nhiều con dấu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, trong các loại hình tổ chức sau, loại hình nào không có tư cách pháp nhân?

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

B. Doanh nghiệp tư nhân

C. Công ty hợp danh

D. Công ty cổ phần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ?

A. 100% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó

B. 65% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó

C. 51% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó

D. 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Theo pháp luật hiện hành, việc doanh nghiệp đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm?

A. Thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

B. Trong thời hạn 3 ngày sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

C. Ngay tại thời điểm nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

D. Trong thời hạn 10 ngày sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Theo pháp luật hiện hành, thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được quy định?

A. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

B. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

C. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

D. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Doanh nghiệp - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 19 Câu hỏi
  • Sinh viên