Câu hỏi:
Theo Luật Doanh nghiệp 2014, số lượng thành viên tối đa trong công ty trách nhiệm hữu hạn từ hai thành viên trở lên là:
A. 45 thành viên
B. 50 thành viên
C. 55 thành viên
D. Không hạn chế số lượng tối đa
Câu 1: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, nhận định nào sau đây là sai?
A. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với vợ, chồng, cha, mẹ, con của giám đốc/tổng giám đốc công ty phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
B. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người đại diện theo ủy quyền của thành viên công ty phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
C. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người quản lý công ty công ty phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
D. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với vợ, chồng, cha, mẹ, con của cổ đông công ty phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, công ty cổ phần lựa chọn tổ chức quản lý và hoạt động theo mô hình Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc thì số thành viên độc lập được quy định?
A. Ít nhất 15% số thành viên Hội đồng quản trị phải là thành viên độc lập và có Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị.
B. Ít nhất 20% số thành viên Hội đồng quản trị phải là thành viên độc lập và có Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị
C. Ít nhất 25% số thành viên Hội đồng quản trị phải là thành viên độc lập và có Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị
D. Ít nhất 30% số thành viên Hội đồng quản trị phải là thành viên độc lập và có Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, Hội đồng quản trị triệu tập họp bất thường Đại hội đồng cổ đông theo yêu cầu của?
A. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát
B. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, nhóm cổ đông theo luật định
C. Hội đồng quản trị, nhóm cổ đông sở hữu 20% cổ phần phổ thông
D. Hội đồng quản trị
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất?
A. 19% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp
B. 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp
C. 21% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp
D. 25% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, cổ đông phổ thông công ty có quyền?
A. Chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác
B. Rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi công ty dưới mọi hình thức
C. Nhận cổ tức ưu đãi
D. Được hoàn lại phần vốn góp khi có yêu cầu
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên?
A. Do Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm
B. Do Hội đồng thành viên bầu
C. Do Hội đồng quản trị bầu
D. Do Hội đồng thành viên và Ban kiểm soát bầu
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Doanh nghiệp - Phần 2
- 3 Lượt thi
- 25 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Doanh nghiệp có đáp án
- 317
- 3
- 20
-
41 người đang thi
- 254
- 3
- 20
-
29 người đang thi
- 236
- 1
- 19
-
17 người đang thi
- 191
- 1
- 20
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận