Câu hỏi: Tài khoản Hao mòn TSCĐ thuộc nhóm Tài khoản nào trong các nhóm TK sau đây?

175 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Nhóm tài khoản điều chỉnh tăng

B. Nhóm tài khoản điều chỉnh giảm giá trị tài sản

C. Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng vừa giảm

D. Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các nội dung sau đây về kí chứng từ kế toán, nội dung nào không chính xác?

A. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ kí của những người có liên quan trên nội dung chứng từ

B. Chữ ký trên chứng từ kế toán thực hiện bút mực

C. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất (không thay đổi giữa các lần kí)

D. Chữ ký của kế toán trên chứng từ kế toán bằng mực đỏ hoặc dùng đầu khắc sẵn chữ ký

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cuối kỳ, để xác định kết quả kinh doanh, Khi kết chuyển chi phí khác, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 811 / Có TK 111

B. Nợ TK 811/ Có TK 632

C. Nợ TK 911 / Có TK 811

D. Nợ TK 911 / Có TK 711 Có TK 632

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nội dung nào sau đây đúng nhất cho quá trình luân chuyển chứng từ kế toán?

A. Kiểm tra chứng từ kế toán -> hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> bảo quản và lữu giữ chứng từ kế toán -> tổ chức luân chuyển chứng từ kế toán

B. Hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> kiểm tra chứng từ kế toán -> luân chuyển chứng từ kế toán -> bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

C. Kiểm tra chứng từ kế toán -> luân chuyển chứng từ kế toán -> hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

D. Kiểm tra chứng từ kế toán -> hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> luân chuyển chứng từ kế toán -> bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản) phản ánh trong nội dung nào sau đây?

A. Số dư đầu kỳ và cuổi kỳ bên Nợ của Tài khoản. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

B. Số dư đầu kỳ bên Nợ, số dư cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

C. Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bén nợ. Số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ, số phát sinh tăng trong kỳ bên Có

D. Số dư đầu kỷ, cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỷ bên Có

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của nguyên tắc cơ sở dồn tích?

A. Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

B. Là việc ghi sổ ở thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền

C. Là việc ghi sổ các NVKT phát sinh có liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm phát sinh mà không dựa vào thời điểm thu, chi..

D. Là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm thực tế thu tiền, chi tiền mà không căn cứ vào thời điểm phát sinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?

A. Tên chứng từ, số hiệu chứng từ

B. Thời gian và địa điểm lập chứng từ

C. Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ

D. Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 14
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên