Câu hỏi: Tài khoản 40 - Cân đối thu, chi ngân sách chỉ được hạch toán khi:

232 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Có văn bản của cơ quan tài chính

B. Có văn bản của Kho bạc Nhà nước cấp trên

C. Có văn bản phê duyệt quyết toán ngân sách của cấp có thẩm quyền

D. Có văn bản phê duyệt quyết toán của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chứng từ rút kinh phí thường xuyên ngân sách Xã được sử dụng là:

A.  Séc, Ủy nhiệm chi

B. Giấy rút hạn mức kinh phí (tiền mặt, chuyển khoản)

C. Lệnh chi tiền

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng kinh phí NS các khoản chi thường xuyên (Mẫu số C2-06/NS) là chứng từ do: 

A. Cơ quan cấp phát kinh phí lập

B. Cơ quan Tài chính lập

C. Đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước lập

D. Kho bạc Nhà nước lập

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các nội dung chi sau đây, nội dung nào khi kiểm soát thanh toán thì Kho bạc Nhà nướchạch toán vào mục 117 “Chi sửa chữa thường xuyên”:

A. Thanh toán tiền trợ cấp xa thành phố

B. Mua két sắt đựng tiền

C. Mua dụng cụ văn phòng phục vụ chuyên môn

D. Sửa chữa máy in

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tạm ứng chi ngân sách thường xuyên ngân sách Xã được hạch toán vào mục chi:

A. Mục chi 902

B. Mục chi 901

C. Tất cả các mục chi trong MLNS Xã

D. Không thực hiện chi tạm ứng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Thông tư 79/2003/TT- BTC ngày 13/08/2003 của BTC được áp dụng đối với:

A. Chi thường xuyên, chi SNKT,chương trình mục tiêu, chi KPUQ,chi khác của NSNN

B. Chi NS xã

C. Chi ĐTXDCB & sự nghiệp có tính chất đầu tư

D.  Chi đặc biệt về an ninh, quốc phòng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tài khoản 60 - Ghi thu, ghi chi ngân sách:

A. Cuối tháng tất toán số dư

B. Cuối năm tất toán số dư

C. Số dư chuyển sang năm sau

D. Tất toán số dư theo từng nghiệp vụ ghi thu, ghi chi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm