Câu hỏi: Chứng từ rút kinh phí thường xuyên ngân sách Xã được sử dụng là:

187 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A.  Séc, Ủy nhiệm chi

B. Giấy rút hạn mức kinh phí (tiền mặt, chuyển khoản)

C. Lệnh chi tiền

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ quan nào quyết định phân bổ DT thuộc ngân sách Huyện:

A. Chủ tịch ủy ban nhân dân Huyện

B. Hội đồng nhân dân Huyện

C. Phòng Tài chính Huyện

D. Sở Tài chính vật giá

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Các nội dung chi sau đây, nội dung nào khi kiểm soát thanh toán thì Kho bạc Nhà nướchạch toán vào mục 117 “Chi sửa chữa thường xuyên”:

A. Thanh toán tiền trợ cấp xa thành phố

B. Mua két sắt đựng tiền

C. Mua dụng cụ văn phòng phục vụ chuyên môn

D. Sửa chữa máy in

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Để quản lý tài chính theo Nghị định 10/2002/ND - CP, đơn vị sự nghiệp có thu được sửdụng nguồn kinh phí nào sau đây để trả tiền lương tăng thêm cho người lao động:

A. Kinh phí NSNN cấp để thực hiện tinh giản biên chế

B. Kinh phí nghiên cứu khoa học đề tài cấp bộ, ngành

C. Chương trình mục tiêu Quốc gia

D. Cả 3 đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Giấy nộp trả kinh phí bằng TM (Mẫu số C2-07/NS) là chứng từ do:

A. Cơ quan cấp phát kinh phí lập

B. Cơ quan Tài chính lập

C. Đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước lập

D. Kho bạc Nhà nước lập

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định dự toán năm đối với ngân sách cấp Xã:

A. Cơ quan tài chính Huyện

B. Chủ tịch Uûy ban nhân dân Huyện

C. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Xã

D. Hội đồng nhân dân Xã

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tài khoản 60 - Ghi thu, ghi chi ngân sách:

A. Cuối tháng tất toán số dư

B. Cuối năm tất toán số dư

C. Số dư chuyển sang năm sau

D. Tất toán số dư theo từng nghiệp vụ ghi thu, ghi chi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm