Câu hỏi: Sử dụng phương pháp, dùng mực đỏ gạch ngang phần ghi sai và dùng mực thường ghi phần đúng vào khoảng trống phía trên, khi phần ghi sai phát hiện sớm trước khi cộng dồn hoặc chuyển sổ là phương pháp chữa sổ nào?

289 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Phương pháp ghi đỏ (ghi sổ âm).

B. Phương pháp ghi bổ sung.

C. Phương pháp cải chính.

D. Phương pháp định khoản đảo.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào sau đây:

A. Tên gọi,ngày lập, số hiệu chứng từ

B. Tên địa chỉ, chữ ký và dấu( nếu có) của cá nhân , đơn vị có liên quan

C. Nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đơn vị đo lường

D. Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp là?

A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp.

B. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp.

C. Không phải là tài sản doanh nghiệp.

D. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào sau đây:

A. Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

B. Đơn vị đo lường phải nhất quán

C. Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm

D. Đơn vị kế toán phải nhất quán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo nội dung kinh té, chứng từ kế toán có các loại như sau?

A. Phiếu thu, phiếu chi

B. Chứng từ mệnh lệnh

C. Chứng từ liên hợp.

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Định khoản kế toán. Nợ TK 111/ Có TK 131, được hiểu chính xác theo nội dung kinh tế nào?

A. Trả lại tiền mặt cho khách hàng.

B. Khách hàng trả nợ tiền vay bằng tiền mặt.

C. Nhận tiền mặt ứng trước của khách hàng.

D. Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm hàng hóa.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi doanh nghiệp xuất kho NVL sử dụng cho sản xuất sản phẩm lựa chọn định khoản đúng?

A. Nợ TK Chi phí NVL trực tiếp (621) / Có TK NVL (152)

B. Nợ TK Chi phí bán hàng (641) / Có TK NVL (152)

C. Nợ TK Chi phí QLDN (642) / Có TK NVL (152)

D. Nợ TK Chi phí SXC (627) / Có TK NVL (152)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên