Câu hỏi: So với phương pháp nhúng khuôn, phương pháp nhỏ giọt:

300 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Hiệu suất tạo nang không cao nên ngày nay ít đươc sử dụng

B. Yêu cầu trang thiết bị phức tạp, giá thành cao

C. Quá trình tạo vỏ và đóng thuốc xảy ra không đồng thời

D. Áp dụng được cho các dược chất có tác dụng mạnh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: CHỌN CÂU SAI. Hạn chế của vỏ nang tinh bột:

A. Dễ hút ẩm

B. Bảo vệ dược chất không được tốt

C. Vỏ nang to nên khó nuốt

D. Có mùi vị khó chịu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi nghiền các chất có tính oxy hóa mạnh nên chọn?

A. Cối chày kim loại 

B. Cối chày sứ 

C. Cối chày thủy tinh

D. Cối chày mã não 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong công thức thuốc bột, nếu lượng cồn thuốc nhiều quá ta nên khắc phục bằng cách:

A. Giảm bớt lượng cồn thuốc sử dụng 

B. Thêm đường vào để hấp phụ bớt 

C. Thay bằng cao thuốc tương ứng

D. Thêm tá dược hút

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của thuốc bột:

A. Kỹ thuật bào chế phức tạp

B. Thuốc bột từ dược liệu khó uống

C. Dễ hút ẩm

D. Không thích hợp với các dược chất có mùi vị khó chịu và kích ứng niêm mạc đường tiêu hoá

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chọn cách khắc phục cho công thức sau Kali clorat 0,6g Tanin 0,5g Saccarose 0,5g

A. Thay muối khan tương ứng hoặc sấy khô trước khi trộn với nhau 

B. Trộn Kali clorat với saccarose trước 

C. Nghiền riêng từng thành phần rồi trộn nhẹ nhàng với nhau

D. A, B, C sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Bột mịn (180/125) nghĩa là:

A. Tất cả các phần tử qua được rây cỡ 180 và nhiều nhất 40% qua được rây 125 

B. Tất cả các phần tử qua được rây cỡ 180 và ít nhất 40% qua được rây 125

C. Ít nhất 95% phần tử qua được rây cỡ 180 và nhiều nhất 40% qua được rây cỡ 125 

D. Nhiều nhất 95% phần tử qua được rây cỡ 180 và ít nhất 40% qua được rây 125

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 5
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên