Câu hỏi: Sơ đồ suy luận nào sai?

280 Lượt xem
30/08/2021
4.0 5 Đánh giá

A. [(a ∨ b) ∧ ~a] ⇒ b.

B. [(a ∨  b) ∧ ~a] ⇒ b.

C. [(a ∨ b) ∧ a] ⇒ ~b.

D. [(a ∨ b) ∧ ~b] ⇒ a.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: “Chào mào thích ăn hạt kê; bởi vì chào mào là một loài chim; mà mọi loài chim đều thích ăn hạt kê”. Tam đoạn luận này đúng hay sai, tại sao?

A. Đúng, vì các tiền đề và kết luận đều đúng.

B. Đúng, vì tuân thủ tất cả các quy tắc của tam đoạn luận đơn.

C. Sai, vì không phải loài chim nào cũng thích ăn hạt kê.

D. Sai, vì cả hai tiền đề đều là phán đoán khẳng định.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cách phân loại quy nạp nào đúng?

A. QN hình thức, QN phóng đại và QN khoa học.

B. QN thông thường và QN toán học.

C. QN hoàn toàn và QN không hoàn toàn.

D. A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: “Đa số hạt cơ bản được tạo thành từ ba hạt quark; Proton là hạt cơ bản; Vậy, Proton được tạo thành từ ba hạt quark”. Tam đoạn luận đơn này đúng hay sai, tại sao?

A. Sai, vì trung từ không chu diên trong cả hai tiền đề.

B. Đúng, vì tuân thủ tất cả các quy tắc của tam đoạn luận đơn.

C. Sai, vì cả hai tiền đề đều là phán đoán bộ phận.

D. Sai, vì đại từ không chu diên trong tiền đề nhưng chu diên trong kết luận.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: “Sắt, đồng, chì dẫn điện; Sắt, đồng, chì, v.v. là kim loại; vậy, mọi kim loại đều dẫn điện” là suy luận gì?

A. Tam đoạn luận đơn hình 3, hợp logic.

B. Quy nạp hình thức.

C. Loại suy tính chất.

D. A, B, C đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thế nào là suy luận quy nạp?

A. SL từ tiền đề chứa tri thức riêng rút ra kết luận chứa tri thức bao quát mọi tri thức riêng đó.

B. SL đem lại tri thức tổng quát và gần đúng.

C. SL dựa trên mối liên hệ nhân quả để rút ra kết luận.

D. SL đi từ những quy luật, khái niệm tổng quát rút ra hệ quả tất yếu của chúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bộ môn Logic học có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên