Câu hỏi: Quy trình đánh giá HSDT đối với gói thầu dịch vụ tư vấn nào đúng?
A. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về tài chính.
B. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá về tài chính.
C. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá về tài chính.
D. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về tài chính, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật.
Câu 1: Hạn mức giá gói thầu được áp dụng chỉ định thầu:
A. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, muathuốc, vật tư y tế, sản phẩm công; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 0,1 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên.
B. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, muathuốc, vật tư y tế, sản phẩm công, dịch vụ công; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn; không quá 0,1 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên.
C. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế, sản phẩm công; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 0,2 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên.
D. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công, sản phâm công; không quá 0,1 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Hạn mức giá gói thầu xây lắp chỉ cho phép nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ tham gia đấu thầu.
A. Không quá 8 tỷ VNĐ.
B. Không quá 10 tỷ VNĐ.
C. Không quá 5 tỷ VNĐ
D. Không quá 3 tỷ VNĐ.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Chủ đầu tư là:
A. Nhà đầu tư
B. Nhà thầu và nhà đầu tư.
C. Tổ chức sở hữu vốn hoặc tổ chức được giao thay mặt chủ sở hữu vốn, tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý quá trình thực hiện dựu án.
D. Tổ chức, cơ quan nhà nước, tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý quá trình thực hiện dự án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu tối đa đối với gói thầu thông thường là:
A. 45 ngày đối với đấu thầu trong nước, 60 ngày đối với đấu thầu quốc tế
B. 40 ngày đối với đấu thầu trong nước, 50 ngày đối với đấu thầu quốc tế
C. 45 ngày đối với đấu thầu trong nước, 65 ngày đối với đấu thầu quốc tế
D. 30 ngày đối với đấu thầu trong nước, 40 ngày đối với đấu thầu quốc tế.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Gói thầu nào sau đây không phải áp dụng bảo đảm dự thầu?
A. Gói thầu xây lắp áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi một giai đoạn một túi hồ sơ.
B. Gới thầu mua sắm hàng hóa áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi một giai đoạn hai túi hồ sơ.
C. Gói thầu dịch vụ tư vấn.
D. Cả a, b và c.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, loại hợp đồng nào không còn được áp dụng?
A. Hợp đồng trọn gói
B. Hợp đồng theo thời gian.
C. Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm.
D. Cả a, b và c.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 8
- 5 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án
- 597
- 20
- 25
-
50 người đang thi
- 504
- 12
- 25
-
62 người đang thi
- 489
- 7
- 25
-
77 người đang thi
- 607
- 9
- 25
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận