Câu hỏi: Quy tắc riêng của tam đoạn luận hình 1 là gì?

295 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Đại tiền đề là A hay E; tiểu tiền đề là A hay I

B. Đại tiền đề là A hay E; tiểu tiền đề là E hay O.

C. Đại tiền đề là A hay E; có 1 tiền đề là A hay I.

D. Đại tiền đề là A hay E; có tiền đề là O hay E.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: “Ăn mặn thì khát nước; Khát nước thì uống nhiều nước; Uống nhiều nước thì đã khát; Vậy, ăn mặn thì đã khát”. Đây là suy luận gì? Có hợp logic không?

A. Suy luận bắc cầu, không hợp logic.

B. Suy luận đa đề, không hợp logic.

C. Tam đoạn luận phức, kiểu kéo theo thuần túy, dạng tĩnh lược, hợp logic.

D. Tam đoạn luận phức, kiểu kéo theo thuần túy, dạng tĩnh lược, không hợp logic.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Quy tắc riêng của tam đoạn luận hình 2 là gì?

A. Đại tiền đề là A hay E; tiểu tiền đề là A hay I.

B. Đại tiền đề là A hay E; có tiền đề là O hay E.

C. Đại tiền đề là A hay E; có 1 tiền đề là A hay I.

D. Đại tiền đề là A hay E; tiểu tiền đề là E hay O.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Dựa theo quan hệ gì của hình vuông logic ta có sơ đồ suy luận: A → I ; ~O → ~E?

A. Mâu thuẫn.

B. Tương phản trên.

C. Tương phản dưới.

D. Lệ thuộc.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong tam đoạn luận đơn, những cặp tiền đề nào không vi phạm quy tắc chung?

A. AA, AE, AI, AO, EA, EO, IA, IE, OA.

B. AA, AE, AI, AO, EA, IA, IE, OA, II.

C. AA, AE, AI, AO, EA, EI, IA, IE, OA.

D. AA, EE, AE, AI, AO, EA, IA, IE,OA.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phán đoán nào tương đương với phán đoán “Nếu ông ấy không tham ô thì ông ấy không bị cách chức và cũng không bị truy tố”?

A. Nếu ông ấy bị truy tố hay bị cách chức thì ông ấy đã tham ô.

B. Nếu ông ấy tham ô thì ông ấy bị cách chức và bị truy tố.

C. Nếu ông ấy tham ô thì ông ấy bị cách chức hay bị truy tố.

D. Vẫn có chuyện ông ấy tham ô mà không bị cách chức.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bộ môn Logic học có đáp án - Phần 5
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên