Câu hỏi: Phương pháp Marshall được dùng để làm gì:

260 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Xác định cấp phối cốt liệu tối ưu cho hỗn hợp bê tông nhựa chặt rải nóng

B. Xác định hàm lượng nhựa tối ưu tương ứng với một cấp phối cốt liệu xác định của hỗn hợp bê tông nhựa chặt rải nóng

C. Xác định các chỉ tiêu thể tích của hỗn hợp bê tông nhựa

D. Xác định khả năng kháng lún của hỗn hợp bê tông nhựa

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công việc nào sau đây không phải là công tác chuẩn bị thi công nền đường?

A. Khôi phục và cố định các cọc định vị tuyến đường thiết kế

B. Xử lý mặt nền tự nhiên trước khi đắp nền

C. Định vị các điểm đặc trưng của nền đường

D. Dọn dẹp mặt bằng thi công

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Để đánh giá chất lượng của mặt đường bê tông xi măng khi nghiệm thu, chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng?

A. Cường độ nén của bê tông xi măng

B. Cường độ kéo khi uốn của bê tông xi măng 

C. Độ mài mòn, cường độ chịu nén của đá gốc

D. Độ mài mòn của bê tông xi măng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trình tự đổ bê tông mặt cắt dầm hộp nào là hợp lý nhất:

A. bản đáy hộp, 2 góc hộp bên dưới, 2 thành hộp, bản nắp hộp

B. bản đáy hộp, 2 thành hộp, bản nắp hộp

C. 2 góc hộp bên dưới, bản đáy hộp, 2 thành hộp, bản nắp hộp

D. 2 góc hộp bên dưới, 2 thành hộp, bản nắp hộp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Loại lu nào thích hợp để lu lèn mặt đường đá dăm nước?

A. Lu bánh cứng

B. Lu bánh lốp

C. Lu chấn động

D. Lu chân cừu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hệ số chuyển đổi từ đất tự nhiên sang đất tơi phụ thuộc vào yếu tố nào? 

A. Phương pháp khai thác

B. Chiều sâu lớp đất lấy

C. Loại đất

D. Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Loại đất nào sau đây có thể dùng để đắp nền đường sắt?

A. Đất lẫn sỏi, sỏi ong

B. Đất cát, đất á cát, đất á sét

C. Đất muối, đất mùn, đất bùn

D. Cả đáp án a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên