Câu hỏi: Số lượng mẫu bê tông nhựa tối thiểu cần phải đúc để xác định hàm lượng nhựa tối ưu trong phương pháp thiết kế Marshall:

215 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. 18 mẫu

B. 15 mẫu

C. 12 mẫu

D. 5 mẫu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để bảo dưỡng lớp móng cấp phối gia cố xi măng:

A. Tưới nước trực tiếp lên mặt lớp cấp phối gia cố xi măng hàng tuần

B. Tưới nhũ tương nhựa đường a xít với lượng 0,8 – 1,0 lít/m2

C. Dùng lều bạt che nắng trên diện thi công

D. Cả ba phương án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Kiểm tra khả năng chống mài mòn của vật liệu cấp phối đá dăm được thực hiện bằng phương pháp nào?

A. Lấy mẫu thí nghiệm xác định chỉ tiêu LA

B. Dùng búa đập sau đó quan sát đánh giá bằng mắt

C. Quan sát bằng mắt sau khi lu lèn

D. Kiểm tra chỉ tiêu LA từ chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Đối với đất sét (có thành phần hạt sét dưới 50%) không được dùng trong trường hợp nào sau đây?

A. Nền đường khô ráo, không bị ngập, chân nền đường thoát nước nhanh

B. Nền đắp cao dưới 2m tính từ dưới lên

C. Khoảng giới hạn từ cao độ thiết kế xuống là 0,5m 

D. Cả ba đáp án trên 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kiểm tra độ chặt của lớp móng đá dăm nước ở hiện trường bằng cách nào dưới đây?

A. Quan sát các vệt hằn của bánh lu trên bề mặt

B. Phương pháp dùng phễu rót cát

C. Phương pháp thử mức độ vỡ của đá rải ra mặt đường khi lu chạy qua

D. Đáp án a và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp Marshall được dùng để làm gì:

A. Xác định cấp phối cốt liệu tối ưu cho hỗn hợp bê tông nhựa chặt rải nóng

B. Xác định hàm lượng nhựa tối ưu tương ứng với một cấp phối cốt liệu xác định của hỗn hợp bê tông nhựa chặt rải nóng

C. Xác định các chỉ tiêu thể tích của hỗn hợp bê tông nhựa

D. Xác định khả năng kháng lún của hỗn hợp bê tông nhựa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên