Câu hỏi: Phương pháp ghi số âm được dùng để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây?

184 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Ghi sai trong diễn giải

B. Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi

C. Do ghi sót các NVKT phát sinh

D. Số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán, hoặc ghi sai quan hệ đổi ứng tài khoản hoặc ghi trùng 1 nghiệp vụ kinh tế hai lần

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối tượng của kế toán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây?

A. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

B. Tài sản, nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán

C. Tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh

D. Tình hình thu chi tiền mặt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán là gì?

A. Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

B. Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh

C. Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các số kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính

D. Phương pháp tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ chứng từ kế toán đề vào sổ kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tổn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi bên mua nhận được hàng, đã thanh toán hoặc chấp nhận nợ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 3331

B. Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 1331 / Có TK 5111

C. Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 3331 / Có TK 5111

D. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 1331

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cuối kỳ, để xác định kết quả kinh doanh, Khi kết chuyển chi phí khác, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 811 / Có TK 111

B. Nợ TK 811/ Có TK 632

C. Nợ TK 911 / Có TK 811

D. Nợ TK 911 / Có TK 711 Có TK 632

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản) phản ánh trong nội dung nào sau đây?

A. Số dư đầu kỳ và cuổi kỳ bên Nợ của Tài khoản. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

B. Số dư đầu kỳ bên Nợ, số dư cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

C. Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bén nợ. Số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ, số phát sinh tăng trong kỳ bên Có

D. Số dư đầu kỷ, cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỷ bên Có

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 14
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên